Bản dịch của từ Bulk trong tiếng Việt

Bulk

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bulk (Noun)

bl̩k
bˈʌlk
01

Phần lớn; phần chiếm số lượng hoặc khối lượng lớn nhất của một vật hoặc một tập hợp.

The greater part of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kích thước lớn hoặc khối lượng lớn của một vật; phần lớn, phần chính chiếm nhiều không gian hoặc trọng lượng.

The mass or size of something large.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bulk (Verb)

bl̩k
bˈʌlk
01

Xử lý hoặc trình bày một sản phẩm sao cho số lượng (hoặc kích thước) trông lớn hơn thực tế; làm cho sản phẩm có vẻ nhiều hơn, to hơn hoặc dày hơn để gây ấn tượng với người mua.

Treat (a product) so that its quantity appears greater than it is.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết hợp, gom lại nhiều cổ phiếu hoặc hàng hóa cùng loại thành một lô lớn để bán hoặc giao dịch.

Combine (shares or commodities for sale)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ