Bản dịch của từ Size trong tiếng Việt

Size

Noun [C]AdjectiveNoun [U/C]Verb

Size Noun Countable

/saɪz/
/saɪz/
01

Kích thước, quy mô

Size, scale

Ví dụ

Her wedding dress size was a perfect fit for her.

Kích cỡ váy cưới của cô ấy hoàn toàn phù hợp với cô ấy.

The city's population size grew rapidly in the past decade.

Quy mô dân số của thành phố đã tăng nhanh trong thập kỷ qua.

Kết hợp từ của Size (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Etc. times the size of something

Tăng lên một số lần so với cái gì đó

Size and scope

Quy mô và phạm vi

Relative to somebody's/something's size

Liên quan đến kích thước của ai/cái gì

Half the size of something

Một nửa kích thước của cái gì đó

Sizes and shapes

Kích cỡ và hình dạng

Size Adjective

/sˈɑɪz/
/sˈɑɪz/
01

Có kích thước quy định; có kích thước.

Having a specified size; sized.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Size Noun

/sˈɑɪz/
/sˈɑɪz/
01

Một dung dịch keo được sử dụng trong giấy tráng men, làm cứng vải và chuẩn bị các bức tường trát để trang trí.

A gelatinous solution used in glazing paper, stiffening textiles, and preparing plastered walls for decoration.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Mỗi lớp, thường được đánh số, trong đó quần áo hoặc các mặt hàng khác được chia theo kích thước của chúng.

Each of the classes, typically numbered, into which garments or other articles are divided according to how large they are.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Mức độ tương đối của một cái gì đó; kích thước hoặc độ lớn tổng thể của một vật; cái gì đó lớn đến mức nào.

The relative extent of something; a thing's overall dimensions or magnitude; how big something is.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Kết hợp từ của Size (Noun)

CollocationVí dụ

Half the size of something

Gấp đôi kích thước của cái gì đó

Size and scope

Quy mô và phạm vi

Sizes and shapes

Kích cỡ và hình dạng

Shapes and sizes

Hình dạng và kích thước

Variety of sizes

Đa dạng kích thước

Size Verb

/sˈɑɪz/
/sˈɑɪz/
01

Xử lý theo kích thước để tráng men hoặc cứng lại.

Treat with size to glaze or stiffen.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thay đổi hoặc sắp xếp theo kích thước hoặc theo kích thước.

Alter or sort in terms of size or according to size.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Ước tính hoặc đo kích thước của một cái gì đó.

Estimate or measure something's dimensions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Mô tả từ

“size” xuất hiện rất thường xuyên ở kỹ năng Writing Task 1 với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “kích thước, quy mô” (tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng này là 21 lần/ 14894 từ được sử dụng). Từ “size” cũng thường xuất hiện trong các kỹ năng còn lại với nghĩa tương tự (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Reading là 29 lân/ 183396 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “size” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Size

Beat someone down to size

/bˈit sˈʌmwˌʌn dˈaʊn tˈu sˈaɪz/

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn/ Cao nhân tất hữu cao nhân trị/ Hổ phụ sinh hổ tử

To make a person more humble, sometime by actual physical beating.

He tried to beat me down to size by constantly criticizing me.

Anh ta đã cố gắng khiến tôi nhỏ nhẹ bằng cách liên tục chỉ trích tôi.

Thành ngữ cùng nghĩa: knock someone down to size...