Bản dịch của từ Humble trong tiếng Việt
Humble
AdjectiveVerb

Humble (Adjective)
hˈʌmbl̩
hˈʌmbl̩
01
Khiêm tốn: có thái độ khiêm nhường, đánh giá thấp tầm quan trọng của bản thân; không khoe khoang, không tự phụ.
Having or showing a modest or low estimate of ones importance.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ địa vị xã hội, hành chính hoặc chính trị thấp hơn; thuộc về tầng lớp, chức vụ khiêm tốn, không cao cấp.
Of low social administrative or political rank.
Ví dụ
