Anh - Việt

Bản dịch của từ Political trong tiếng Việt

political

Adjective

political (Adjective)

/pəlˈɪtɪkəl/
/pəˈɫɪtɪkəɫ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến chính phủ hoặc các vấn đề công cộng của một quốc gia

Relating to the government or the public affairs of a country

Ví dụ
Các vấn đề chính trị thường xuất hiện trong phần nói IELTS về các vấn đề xã hội.Political issues often appear in IELTS speaking about social problems.
Các xung đột chính trị không phải lúc nào cũng giúp cải thiện phúc lợi cộng đồng.Political conflicts do not always help improve public welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến hoặc bao gồm chính trị

Of relating to or involving politics

Ví dụ
Các cuộc tranh luận chính trị thường xuất hiện trong phần nói IELTS về các vấn đề xã hội.Political debates often appear in IELTS speaking on social issues.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều có nguyên nhân hoặc giải pháp chính trị.Not all social problems have a political cause or solution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh