Anh - Việt

Bản dịch của từ Politically trong tiếng Việt

politically

Adverb

politically (Adverb)

/pəlˈɪtɪkəli/
/plˈɪtɪkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách liên quan đến chính phủ, chính trị hoặc công việc công của một quốc gia; theo khía cạnh chính trị.

In a way that relates to the government politics or the public affairs of a country.

Ví dụ
Về mặt chính trị, chính phủ ủng hộ các chính sách thúc đẩy bình đẳng xã hội.Politically, the government supports policies that promote social equality.
Luật mới không thiên vị về mặt chính trị cho bất kỳ nhóm xã hội nào.The new law does not politically favor any specific social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của politically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

politically

chính trị

more politically

chính trị hơn

most politically

chính trị nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh