issue
issue (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Vấn đề; điều gây khó khăn hoặc cần được giải quyết.
Vấn đề; điều gây khó khăn hoặc cần được giải quyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của issue (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
loạt vấn đề series of issues | Người làm công tác xã hội đã giải quyết một loạt vấn đề trong cộng đồng. The social worker addressed a series of issues in the community. |
phạm vi các vấn đề range of issues | Người làm công tác xã hội xử lý một loạt các vấn đề trong cộng đồng. The social worker dealt with a range of issues in the community. |
số vấn đề number of issues | Người làm công việc xã hội đã giải quyết một số vấn đề trong cộng đồng. The social worker addressed a number of issues in the community. |
issue (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Một chủ đề, vấn đề quan trọng cần được thảo luận hoặc tranh luận; điều gây ra mối quan tâm hoặc cần giải quyết.
Một chủ đề, vấn đề quan trọng cần được thảo luận hoặc tranh luận; điều gây ra mối quan tâm hoặc cần giải quyết.
An important topic or problem for debate or discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của issue (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
issue | issues |
Kết hợp từ của issue (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vấn đề về issue about | Vấn đề về sức khỏe tâm thần là một mối quan tâm ngày càng tăng. The issue about mental health is a growing concern. |
về một vấn đề on an/the issue | Chúng ta cần giải quyết vấn đề nghèo đó trong xã hội của chúng ta. We need to address the issue of poverty in our society. |
phạm vi của vấn đề range of issues | Người làm công tác xã hội xử lý một loạt vấn đề hàng ngày. The social worker deals with a range of issues daily. |
loạt vấn đề series of issues | Người làm công tác xã hội đã giải quyết một loạt các vấn đề trong cộng đồng. The social worker addressed a series of issues in the community. |
số vấn đề number of issues | Số vấn đề liên quan đến nghèo đóng đinh. The number of issues related to poverty is alarming. |
issue (Verb)
Nghĩa 01 · Cung cấp hoặc phân phối (một thứ gì đó) để sử dụng hoặc bán.
Cung cấp hoặc phân phối (một thứ gì đó) để sử dụng hoặc bán.
Supply or distribute (something) for use or sale.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của issue (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | issue |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | issued |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | issued |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | issues |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | issuing |
Kết hợp từ của issue (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mới ban hành newly issued | Báo cáo mới phát hành nêu rõ tác động xã hội của công nghệ. The newly issued report highlighted the social impact of technology. |