distributing
distributing (Verb)
Nghĩa 01 · 'distributing' là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'distribute', nghĩa là đang phân phát, phân phối hoặc chia sẻ cái gì cho nhiều người hoặc nhiều nơi.
'distributing' là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'distribute', nghĩa là đang phân phát, phân phối hoặc chia sẻ cái gì cho nhiều người hoặc nhiều nơi.
present participle and gerund of distribute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của distributing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | distribute |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | distributed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | distributed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | distributes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | distributing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Distributing" là dạng phân từ hiện tại của động từ "distribute", có nghĩa là phân phát, phân phối hay phân chia cái gì đó cho những người hoặc nơi khác nhau. Trong tiếng Anh, đây là thuật ngữ thường được sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng. Không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh Anh và Anh Mỹ về ý nghĩa và cách sử dụng từ này; tuy nhiên, phát âm có thể khác nhau đôi chút, với người Anh thường nhấn âm mạnh hơn ở âm tiết thứ hai.