Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplying trong tiếng Việt

supplying

Verb

supplying (Verb)

/səplˈaɪɪŋ/
/ˈsəˌpɫaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp cho người hoặc vật những thứ cần thiết hoặc mong muốn.

Providing somebody or something with what is needed or wanted

Ví dụ
UNICEF đang cung cấp nước sạch cho các gia đình sau trận lũ năm 2024.UNICEF is supplying clean water to families after the 2024 flood.
Thành phố không cung cấp đủ xe buýt cho dân số ngày càng tăng của Jakarta.The city is not supplying enough buses for Jakarta's growing population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đưa hàng hóa, vật liệu hoặc dịch vụ ra để sử dụng hoặc bán.

Making goods materials or services available for use or sale

Ví dụ
UNICEF đang cung cấp nước sạch cho các gia đình sau lũ lụt ở Bangladesh.UNICEF is supplying clean water to families after floods in Bangladesh.
Chính quyền thành phố không cung cấp đủ nhà ở cho người lao động thu nhập thấp.The city is not supplying enough housing for low-income workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh