Bản dịch của từ Power trong tiếng Việt

Power

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power(Noun Uncountable)

paʊər
ˈpaʊ.ɚ
01

Quyền lực; khả năng kiểm soát, ra quyết định hoặc ảnh hưởng lên người khác/việc gì đó (thường dùng để chỉ quyền hành, quyền lực của cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước).

Power, authority.

权力,能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sức mạnh hoặc khả năng để làm việc, kiểm soát hay ảnh hưởng đến người khác hoặc sự vật. (Ví dụ: sức mạnh cơ bắp, quyền lực, năng lực thực hiện việc gì.)

Strength, power, ability.

力量,能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Power(Noun)

pˈaʊɚ
pˈaʊəɹ
01

Sức mạnh vật lý hoặc lực mà một vật hoặc một người tạo ra và dùng để đẩy, kéo, nâng hoặc gây ảnh hưởng về mặt thể chất.

Physical strength and force exerted by something or someone.

物体或人的力量和能量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khả năng hoặc quyền lực để chỉ đạo, ảnh hưởng hành vi của người khác hoặc hướng tiến triển của sự việc.

The capacity or ability to direct or influence the behaviour of others or the course of events.

能力或权力影响他人或事件的进程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một lượng lớn hoặc số lượng lớn của một thứ gì đó.

A large number or amount of something.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Năng lượng do máy móc, điện hoặc các nguồn khác tạo ra và được dùng để vận hành, điều khiển thiết bị hoặc máy.

Energy that is produced by mechanical, electrical, or other means and used to operate a device.

能量,驱动设备的力量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Kết quả của phép nhân một số với chính nó nhiều lần (ví dụ: 2 lũy thừa 3 = 2 × 2 × 2 = 8).

The product obtained when a number is multiplied by itself a certain number of times.

一个数自乘多次的结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Khả năng hoặc năng lực làm điều gì đó, có thể thực hiện một hành động hoặc ảnh hưởng đến sự việc theo một cách nhất định.

The ability or capacity to do something or act in a particular way.

能力或权力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Tốc độ thực hiện công (lượng công thực hiện trong một đơn vị thời gian), thường được đo bằng watt (W) hoặc đôi khi bằng mã lực (horsepower).

The rate of doing work, measured in watts or less frequently horse power.

功率,表示做功的速度。

power là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Power (Noun)

SingularPlural

Power

Powers

Power(Verb)

pˈaʊɚ
pˈaʊəɹ
01

Di chuyển hoặc lao đi với tốc độ lớn hoặc lực mạnh.

Move or travel with great speed or force.

以极快的速度移动或旅行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cung cấp năng lượng (cơ học hoặc điện) cho một thiết bị để nó có thể hoạt động.

Supply (a device) with mechanical or electrical energy.

为设备提供能量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Power (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Power

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Powered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Powered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Powers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Powering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ