Bản dịch của từ Power trong tiếng Việt
Power

Power (Noun Uncountable)
Quyền lực; khả năng kiểm soát, ra quyết định hoặc ảnh hưởng lên người khác/việc gì đó (thường dùng để chỉ quyền hành, quyền lực của cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước).
Power, authority.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Power (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cung cấp năng lượng (cơ học hoặc điện) cho một thiết bị để nó có thể hoạt động.
Supply (a device) with mechanical or electrical energy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Power (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Năng lượng do máy móc, điện hoặc các nguồn khác tạo ra và được dùng để vận hành, điều khiển thiết bị hoặc máy.
Energy that is produced by mechanical, electrical, or other means and used to operate a device.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tốc độ thực hiện công (lượng công thực hiện trong một đơn vị thời gian), thường được đo bằng watt (W) hoặc đôi khi bằng mã lực (horsepower).
The rate of doing work, measured in watts or less frequently horse power.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
