rate
rate (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Tỷ lệ; một số so sánh giữa hai hoặc nhiều đại lượng (ví dụ: tỉ lệ phần trăm, tỉ lệ giữa hai con số). Dùng để chỉ mối quan hệ số học giữa các giá trị.
Tỷ lệ; một số so sánh giữa hai hoặc nhiều đại lượng (ví dụ: tỉ lệ phần trăm, tỉ lệ giữa hai con số). Dùng để chỉ mối quan hệ số học giữa các giá trị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tốc độ (khối lượng hoặc mức độ xảy ra của một việc gì đó trong một khoảng thời gian).
Tốc độ (khối lượng hoặc mức độ xảy ra của một việc gì đó trong một khoảng thời gian).
Speed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của rate (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự giảm giá a drop in rates | Sự giảm tỷ lệ tình nguyện ảnh hưởng đến các dự án cộng đồng. A drop in rates of volunteering affected community projects. |
sự tăng lên về tỷ lệ a rise in rates | Sự tăng về tỷ lệ trầm cảm đáng lo ngại trong xã hội. A rise in rates of depression is concerning in society. |
tỷ lệ sinh lời a rate of return | Dự án xã hội có tỷ lệ lợi nhuận là 10%. The social project had a rate of return of 10%. |
rate (Noun)
Nghĩa 01 · Một loại thuế hoặc khoản phí do chính quyền địa phương (ví dụ: chính quyền thành phố, quận, huyện) thu, thường áp lên tài sản, nhà cửa hoặc doanh nghiệp để chi cho các dịch vụ công cộng.
Một loại thuế hoặc khoản phí do chính quyền địa phương (ví dụ: chính quyền thành phố, quận, huyện) thu, thường áp lên tài sản, nhà cửa hoặc doanh nghiệp để chi cho các dịch vụ công cộng.
Any of various taxes, especially those levied by a local authority.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tỷ lệ; mối quan hệ tỷ lệ giữa một lượng, giá trị này so với một lượng, giá trị khác (ví dụ: tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ sinh sản, tỷ lệ thất nghiệp). Thường dùng để chỉ bao nhiêu phần của cái này ứng với bao nhiêu phần của cái kia.
Tỷ lệ; mối quan hệ tỷ lệ giữa một lượng, giá trị này so với một lượng, giá trị khác (ví dụ: tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ sinh sản, tỷ lệ thất nghiệp). Thường dùng để chỉ bao nhiêu phần của cái này ứng với bao nhiêu phần của cái kia.
The proportional relationship between one amount, value etc. and another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của rate (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
rate | rates |
Kết hợp từ của rate (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức giảm a drop in rates | Có một sự giảm trong tỷ lệ tình nguyện trong cộng đồng. There was a drop in rates of volunteering in the community. |
sự tăng lên về tỷ lệ a rise in rates | Sự tăng về mức độ sử dụng mạng xã hội rõ rệt. A rise in rates of social media usage is noticeable. |
tỉ lệ sinh lời a rate of return | Dự án xã hội có tỷ lệ lợi nhuận cao. The social project had a high rate of return on investment. |
rate (Verb)
Nghĩa 01 · (ngoại động từ) Gán, xếp hoặc được xếp một thứ hạng, mức độ hoặc đánh giá cụ thể cho ai/cái gì.
(ngoại động từ) Gán, xếp hoặc được xếp một thứ hạng, mức độ hoặc đánh giá cụ thể cho ai/cái gì.
(transitive) To assign or be assigned a particular rank or level.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (ngoại động từ) Đáng được nhận; xứng đáng với một đánh giá, đánh giá giá trị hoặc phần thưởng. Dùng để nói rằng ai/cái gì có giá trị hoặc đáng được coi theo một cách nhất định.
(ngoại động từ) Đáng được nhận; xứng đáng với một đánh giá, đánh giá giá trị hoặc phần thưởng. Dùng để nói rằng ai/cái gì có giá trị hoặc đáng được coi theo một cách nhất định.
(transitive) To deserve; to be worth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Xác định giới hạn hoạt động an toàn của một máy móc hoặc thiết bị điện (tức là đo hoặc thiết lập các thông số như công suất, điện áp, dòng điện, nhiệt độ... mà thiết bị có thể chịu được để vận hành an toàn).
Xác định giới hạn hoạt động an toàn của một máy móc hoặc thiết bị điện (tức là đo hoặc thiết lập các thông số như công suất, điện áp, dòng điện, nhiệt độ... mà thiết bị có thể chịu được để vận hành an toàn).
(transitive) To determine the limits of safe functioning for a machine or electrical device.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của rate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | rate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | rated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | rated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | rates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | rating |
Kết hợp từ của rate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đánh giá cái gì đó trên một thang điểm rate something on a scale | Đánh giá sự hạnh phúc của cộng đồng trên thang điểm từ 1 đến 10. Rate the happiness of the community on a scale of 1 to 10. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "rate" là một danh từ và động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là tỷ lệ, mức độ hoặc đánh giá. Trong tiếng Anh Mỹ, "rate" thường được dùng để chỉ tỷ lệ giữa hai số liệu, hoặc trong ngữ cảnh tài chính như lãi suất. Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng "rate" nhưng thường nhấn mạnh hơn về đánh giá chất lượng. Về phát âm, cả hai biến thể đều phát âm giống nhau, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác biệt trong một số lĩnh vực chuyên môn.