Bản dịch của từ Worth trong tiếng Việt

Worth

AdjectiveNounVerbAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worth (Adjective)

wɜːθ
wɝːθ
01

Diễn tả điều gì đó có giá trị hoặc đáng bỏ công/đáng để làm — tức là “đáng” (không phí công, đáng giá).

Worth it, worth it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có giá trị tương đương với số tiền hoặc món đồ được nêu; đáng giá, xứng với giá trị đã cho.

Equivalent in value to the sum or item specified.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đáng (để làm gì đó); đủ tốt, quan trọng hoặc thú vị để được xem xét, đối xử hoặc đầu tư thời gian, công sức.

Sufficiently good, important, or interesting to be treated or regarded in the way specified.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Worth (Noun)

wɚɹɵ
wˈɝɵ
01

Mức độ mà một người hoặc vật xứng đáng được đánh giá, trân trọng hoặc coi trọng; giá trị đáng được công nhận.

The level at which someone or something deserves to be valued or rated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số lượng hoặc giá trị có thể đạt được, sản xuất hoặc hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

The amount that could be achieved or produced in a specified time.

worth tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Worth (Verb)

wˈɜːθ
ˈwɝθ
01

Có giá trị bằng một số tiền cụ thể

To have a value of to be worth a specified amount

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có một mức độ quan trọng hoặc giá trị nhất định trong một bối cảnh cụ thể

To have a particular level of importance or value in a given context

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xứng đáng

To deserve to merit consideration or appreciation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Worth (Adjective)

wˈɜːθ
ˈwɝθ
01

Có giá trị quan trọng

Having a value significant or important

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đáng xứng đáng

Deserving meriting

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Worth (Noun)

wˈɜːθ
ˈwɝθ
01

Có giá trị quan trọng hoặc đáng kể

The level of importance or significance of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có chất lượng tốt hoặc xuất sắc, quý giá.

The intrinsic value or quality of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ