Anh - Việt

Bản dịch của từ Sufficiently trong tiếng Việt

sufficiently

Adverb

sufficiently (Adverb)

/səfˈɪʃn̩tli/
/səfˈɪʃn̩tli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái là 'đủ', 'đầy đủ'—tức là đạt mức cần thiết, không thiếu.

(manner) In a sufficient manner; enough.

Ví dụ
Cô đã quyên góp đủ cho sự kiện từ thiện.She donated sufficiently to the charity event.
Viện trợ của chính phủ không được phân bổ đầy đủ cho những người có nhu cầu.The government aid was not sufficiently distributed to those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(mức độ) Đến mức đủ; không thiếu; đạt yêu cầu cần thiết.

(degree) To a sufficient extent.

Ví dụ
Cô ấy kiếm đủ tiền để nuôi gia đình.She earns sufficiently to support her family.
Anh ấy học đủ để vượt qua kỳ thi.He studies sufficiently to pass his exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của sufficiently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sufficiently

đủ

more sufficiently

đủ hơn

most sufficiently

đủ gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh