Bản dịch của từ Interesting. trong tiếng Việt

Interesting.

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interesting. (Adjective)

ˈɪntərˌɛstɪŋ
ˈɪntɝˈɛstɪŋ
01

Khơi gợi sự tò mò hoặc hứng thú, thu hút hoặc giữ chân sự chú ý

Arousing curiosity or interest holding or catching the attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đáng giá hoặc hấp dẫn theo cách thu hút sự chú ý của người khác

Worthwhile or engaging in a way that captures one’s attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có sự sống động hoặc hấp dẫn

Having a lively or fascinating quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khiến người ta muốn biết thêm hoặc thu hút sự chú ý.

Making you want to know more about something attracting your attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Có khả năng thu hút sự chú ý vì khác thường, hấp dẫn hoặc đáng để tìm hiểu.

Attracting your attention because it is unusual exciting or worth knowing about

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Khác thường hoặc bất ngờ, đôi khi khiến người ta tò mò hay nghi ngờ.

Unusual or unexpected sometimes in a way that makes you curious or doubtful

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa