sum
sum (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một khoản tiền nhất định, thường là một khoản đáng kể
an amount of money especially a particular or fairly large amount
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sum (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tổng cộng overall sum | Tại sự kiện từ thiện của khu phố, tổng số tiền do các gia đình địa phương quyên góp là 500 USD. At the neighborhood charity event, the overall sum donated by local families was $500. |
Phép tính đơn giản easy sum | Tại câu lạc bộ cộng đồng, các em cùng nhau giải một phép cộng đơn giản rồi vui vẻ trò chuyện. At our community club, the children solved an easy sum together and then chatted happily. |
một khoản tiền không hề nhỏ not inconsiderable sum | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã quyên góp được một khoản tiền không nhỏ cho các lớp học sau giờ dành cho trẻ em địa phương. Our community center raised a not inconsiderable sum for after-school classes for local children. |
khoản tiền gốc capital sum | Thị trấn của chúng tôi đã dùng một khoản vốn 10.000 đô la để xây dựng một thư viện cộng đồng miễn phí cho các gia đình địa phương. Our town used a capital sum of $10,000 to build a free community library for local families. |
một khoản tiền cố định fixed sum | Mỗi gia đình có thu nhập thấp nhận được một khoản tiền cố định là 50 đô la từ trung tâm cộng đồng mỗi tháng để mua thực phẩm lành mạnh. Each low-income family receives a fixed sum of $50 from the community center every month to buy healthy food. |
sum (Verb)
Nghĩa 01
có tổng số hoặc đạt tới một lượng nhất định
to amount to a particular total
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sum (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tóm tắt điều gì đó sum something up | Tóm lại, buổi dã ngoại của khu phố đã gắn kết những người hàng xóm và giúp chúng tôi kết bạn mới. To sum something up, our community picnic brought neighbors together and helped us make new friends. |