Anh - Việt

Bản dịch của từ Sum trong tiếng Việt

sum

NounVerb

sum (Noun)

/sˈʌm/
/ˈsəm/
AI

Nghĩa 01

kết quả có được khi cộng hai hoặc nhiều số hoặc lượng lại với nhau

the total obtained by adding two or more numbers or amounts

Ví dụ
Hai khoản quyên góp của Maria cho thư viện có tổng cộng 500 đô la.Maria's two donations had a sum of 500 dollars for the library.
Tổng số tiền Ken quyên góp cho các nơi tạm trú không phải là 300 đô la.The sum of Ken's donations was not 300 dollars for local shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một khoản tiền nhất định, thường là một khoản đáng kể

an amount of money especially a particular or fairly large amount

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã quyên góp một khoản lớn cho nạn nhân lũ lụt năm 2024.The charity raised a large sum for flood victims in 2024.
Maria đã không quyên góp một khoản đáng kể cho trung tâm cộng đồng.Maria did not donate a substantial sum to the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sum (Noun)

ADJECTIVE + sumPHRASESPREPOSITIONVERB + sumsum + VERB
Kết hợp từ của sum
Collocation
Ví dụ

tổng cộng

overall sum

Tại sự kiện từ thiện của khu phố, tổng số tiền do các gia đình địa phương quyên góp là 500 USD.

At the neighborhood charity event, the overall sum donated by local families was $500.

Phép tính đơn giản

easy sum

Tại câu lạc bộ cộng đồng, các em cùng nhau giải một phép cộng đơn giản rồi vui vẻ trò chuyện.

At our community club, the children solved an easy sum together and then chatted happily.

một khoản tiền không hề nhỏ

not inconsiderable sum

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã quyên góp được một khoản tiền không nhỏ cho các lớp học sau giờ dành cho trẻ em địa phương.

Our community center raised a not inconsiderable sum for after-school classes for local children.

khoản tiền gốc

capital sum

Thị trấn của chúng tôi đã dùng một khoản vốn 10.000 đô la để xây dựng một thư viện cộng đồng miễn phí cho các gia đình địa phương.

Our town used a capital sum of $10,000 to build a free community library for local families.

một khoản tiền cố định

fixed sum

Mỗi gia đình có thu nhập thấp nhận được một khoản tiền cố định là 50 đô la từ trung tâm cộng đồng mỗi tháng để mua thực phẩm lành mạnh.

Each low-income family receives a fixed sum of $50 from the community center every month to buy healthy food.

sum (Verb)

/sˈʌm/
/ˈsəm/
AI

Nghĩa 01

có tổng số hoặc đạt tới một lượng nhất định

to amount to a particular total

Ví dụ
Các khoản quyên góp từ 120 gia đình cộng lại thành 6.000 đô la cho nhà tạm trú của Maria.The donations from 120 families sum to $6,000 for Maria's shelter.
Các khoản trợ cấp nhỏ này cộng lại vẫn không đủ kinh phí cho học sinh nông thôn.These small grants do not sum to enough funding for rural students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tính tổng của hai hoặc nhiều số hoặc lượng

to calculate the total of two or more numbers or amounts

Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024 của Maya, tình nguyện viên sẽ cộng tiền quyên góp của ba nhóm.At Maya's 2024 youth forum, volunteers will sum donations from three groups.
Linh không tính tổng các kết quả khảo sát trực tuyến trước khi thảo luận về bất bình đẳng xã hội.Linh does not sum online survey results before discussing social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sum (Verb)

PHRASAL VERB + sum
Kết hợp từ của sum
Collocation
Ví dụ

tóm tắt điều gì đó

sum something up

Tóm lại, buổi dã ngoại của khu phố đã gắn kết những người hàng xóm và giúp chúng tôi kết bạn mới.

To sum something up, our community picnic brought neighbors together and helped us make new friends.

Video ngữ cảnh