Anh - Việt

Bản dịch của từ Resulting trong tiếng Việt

resulting

Adjective

resulting (Adjective)

/rɪˈzʌl.tɪŋ/
/rɪˈzʌl.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại như là kết quả của một việc khác; phát sinh từ một nguyên nhân trước đó.

Of something that follows as the result of something else resultant.

Ví dụ
Tác động kết quả của chính sách mới là tích cực.The resulting impact of the new policy was positive.
Dữ liệu kết quả cho thấy sự tăng cường trong tương tác xã hội.The resulting data showed an increase in social engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh