quantity
quantity (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của quantity (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
quantity | quantities |
Kết hợp từ của quantity (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
số lượng đáng kể substantial quantity | Nhiều thành phố cần một số lượng lớn nhà ở giá rẻ cho gia đình. Many cities need a substantial quantity of affordable housing for families. |
số lượng tối thiểu minimum quantity | Số lượng thực phẩm tối thiểu cho sự kiện là năm mươi phần. The minimum quantity of food for the event was fifty servings. |
số lượng trung bình average quantity | Số lượng trung bình bạn bè mọi người có trên mạng xã hội là khoảng 150. The average quantity of friends people have on social media is around 150. |
số lượng lớn generous quantity | Trong bài nói IELTS của tôi, tôi đã nói về một lượng lớn thức ăn được chia sẻ tại lễ hội cộng đồng. In my IELTS speaking test, I talked about a generous quantity of food shared at the community festival. |
số lượng hạn chế limited quantity | Trong bài thi nói IELTS, bạn có thể mô tả một sự kiện xã hội có số lượng vé giới hạn, như Liên hoan Âm nhạc Hà Nội năm 2023 chỉ bán 500 vé. In the IELTS speaking test, you can describe a social event that had a limited quantity of tickets, like the 2023 Hanoi Music Festival which sold only 500 tickets. |