Bản dịch của từ Syllable trong tiếng Việt

Syllable

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syllable(Noun)

sˈɪləbl
sˈɪləbl
01

Âm tiết: một đơn vị phát âm có một âm nguyên âm (vowel) — có thể kèm hoặc không kèm phụ âm — tạo thành toàn bộ hoặc một phần của từ. Ví dụ: "water" có hai âm tiết, "inferno" có ba âm tiết.

A unit of pronunciation having one vowel sound with or without surrounding consonants forming the whole or a part of a word for example there are two syllables in water and three in inferno.

音节:发音单位,包含一个元音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Syllable (Noun)

SingularPlural

Syllable

Syllables

Syllable(Verb)

sˈɪləbl
sˈɪləbl
01

Phát âm một từ hoặc cụm từ rõ ràng từng âm tiết một (đọc chậm rãi, chia theo từng âm tiết để nghe hoặc học cách phát âm).

Pronounce a word or phrase clearly syllable by syllable.

逐音发音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ