pronounce
pronounce (Verb)
Nghĩa 01
phát âm một từ hoặc âm thanh theo một cách nhất định
to say a word or sound in a particular way
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của pronounce (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tự xưng mình là… pronounce yourself something | Tại câu lạc bộ trong khu phố, giáo viên giải thích rằng “tự nhận mình là một điều gì đó” có nghĩa là công khai gọi mình là một người bạn thân của nhóm. At our neighborhood club, the teacher explained that “pronounce yourself something” means to openly call yourself a close friend of the group. |
được tuyên bố là đã chết be pronounced dead | Tại một lớp học sức khỏe cộng đồng ở Austin, bác sĩ Lee giải thích rằng một người chỉ có thể được xác nhận là đã chết sau khi được kiểm tra y tế cẩn thận. At a community health class in Austin, Dr. Lee explained that a person can be pronounced dead only after careful medical checks. |