Anh - Việt

Bản dịch của từ Formal trong tiếng Việt

formal

AdjectiveNoun Countable

formal (Adjective)

/fˈɔːməl/
/ˈfɔrməɫ/
AI

Nghĩa 01

được dùng trong hoàn cảnh nghiêm túc hoặc chính thức, không phải trong giao tiếp thân mật hằng ngày

used in serious or official situations rather than in ordinary relaxed conversation

Ví dụ
Maya đã dùng ngôn ngữ trang trọng trong bài phát biểu chính sách xã hội tại Liên Hợp Quốc.Maya used formal language during her United Nations social policy speech.
Tom đã không mặc trang phục trang trọng tại cuộc họp khu phố thân mật.Tom did not wear formal clothes at his relaxed neighborhood meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được thực hiện theo cách chính thức, nghiêm túc và tuân theo các quy tắc hoặc thủ tục đã được đặt ra

done in an official or serious way especially according to established rules or procedures

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maria, cuộc phỏng vấn tuân theo quy trình chính thức.At Maria's social survey, the interview followed a formal procedure.
Cuộc họp cộng đồng của chúng tôi không chính thức, nên người dân thoải mái chia sẻ ý kiến.Our community meeting was not formal, so residents shared ideas freely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tuân theo những quy ước, chuẩn mực hoặc cách ứng xử truyền thống được chấp nhận

following accepted rules conventions or traditional standards of style and behaviour

Ví dụ
Tại cuộc tranh luận năm 2024, Maria dùng ngôn ngữ trang trọng để bàn về bình đẳng xã hội.At the 2024 debate, Maria used formal language to discuss social equality.
Hành vi của Tom tại cuộc họp cộng đồng không đúng mực.Tom's behavior was not formal at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

formal (Noun Countable)

/fˈɔːməl/
/ˈfɔrməɫ/
AI

Nghĩa 01

một buổi giao lưu trang trọng, đặc biệt là buổi khiêu vũ do trường học hoặc đại học tổ chức

a formal social event especially a dance held by a school or university

Ví dụ
哈佛大学的春季舞会吸引了300名学生,也促进了新的友谊。Harvard's spring formal attracted 300 students and encouraged new friendships.
玛雅没有参加学校舞会,因为门票要花40美元。Maya did not attend the school formal because tickets cost $40.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh