content
content (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Cảm giác hài lòng, thỏa mãn, lòng bằng lòng (trạng thái không muốn thêm gì nữa vì đã đủ vui hoặc đủ tốt).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Nội dung; những thông tin, ý chính hoặc vật liệu được trình bày trong một bài viết, trang web, sách, video, bài thuyết trình, v.v.
Content.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của content (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nội dung số digital content | Nền tảng truyền thông xã hội ngập tràn nội dung số. The social media platform is flooded with digital content. |
nội dung phong phú rich content | Các nền tảng truyền thông xã hội cung cấp nội dung phong phú cho người dùng. Social media platforms provide rich content for users. |
nội dung đa phương tiện multimedia content | Các nền tảng truyền thông xã hội đầy nội dung đa phương tiện hấp dẫn. Social media platforms are filled with engaging multimedia content. |
hàm lượng đường sugar content | Hàm lượng đường cao ảnh hưởng xấu đến sức khỏe. High sugar content affects health negatively. |
hàm lượng khoáng sản mineral content | Nước trong vùng có hàm lượng khoáng cao. The water in the region has a high mineral content. |
content (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của content (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
content nội dung | more content thêm nội dung | most content hầu hết nội dung |
Kết hợp từ của content (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hài lòng be contented | Cô ấy hài lòng với những thành công trong cuộc sống xã hội của mình. She is contented with her social life achievements. |
cảm thấy hài lòng feel contented | Cô ấy cảm thấy hài lòng với điểm số viết IELTS của mình. She feels contented with her IELTS writing score. |
hài lòng seem contented | Họ dường như hài lòng với các hoạt động xã hội trong cộng đồng của họ. They seem contented with the social activities in their community. |
Trông hạnh phúc look contented | Cô ấy trông hài lòng sau khi nhận được điểm cao trong bài thi IELTS. She looked contented after receiving a high score in IELTS. |
content (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của content (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | content |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | contented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | contented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | contents |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | contenting |
content (Noun)
Nghĩa 01
Trong nghĩa này, “content” là một thành viên của Thượng viện Anh (House of Lords) đã bỏ phiếu ủng hộ một đề xuất hoặc nghị quyết cụ thể.
A member of the British House of Lords who votes for a particular motion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tình trạng hài lòng, cảm giác vừa ý và không còn thấy thiếu thốn hay bất mãn.
A state of satisfaction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của content (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
content | contents |
Kết hợp từ của content (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nội dung gốc original content | Nền tảng truyền thông xã hội khuyến khích sáng tạo nội dung gốc. The social media platform encourages original content creation. |
lượng chất béo fat content | Hàm lượng chất béo trong đồ ăn nhanh thường rất cao. The fat content in fast food is often very high. |
nội dung calo calorie content | Nội dung calo của pizza thường rất cao trong các buổi tụ họp. The calorie content of pizza is often very high for social gatherings. |
nội dung biên tập editorial content | Nội dung biên tập đã thảo luận về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến thanh niên ở Mỹ. The editorial content discussed social issues affecting youth in America. |
nội dung khóa học course content | Nội dung khóa học bao gồm các vấn đề xã hội quan trọng như nghèo đói và giáo dục. The course content covers important social issues like poverty and education. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "content" có nghĩa là nội dung, thường liên quan đến thông tin hoặc ý tưởng trong một văn bản, bài viết, hoặc tác phẩm nghệ thuật. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt về cách viết giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong ngữ âm, người Anh thường nhấn âm vào âm tiết đầu tiên, trong khi người Mỹ có thể nhấn âm vào âm tiết thứ hai. Trong ngữ cảnh học thuật, "content" được sử dụng để chỉ các yếu tố cấu thành kiến thức, thông tin trong các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau.