Anh - Việt

Bản dịch của từ Polite trong tiếng Việt

polite

Adjective

polite (Adjective)

/pˈɒlaɪt/
/ˈpɑɫaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Lịch sự, nhã nhặn; thể hiện sự tôn trọng và cư xử đúng mực với người khác.

Lịch sự, nhã nhặn; thể hiện sự tôn trọng và cư xử đúng mực với người khác.

Having or showing good manners and respect for other people

Ví dụ
Maya rất lịch sự khi thảo luận những ý kiến khác nhau trong nhóm luyện nói.Maya is polite when discussing different opinions in her IELTS speaking group.
Tom đã không lịch sự với các bạn cùng lớp trong cuộc tranh luận về mạng xã hội.Tom was not polite to classmates during a debate about social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xã giao, giữ đúng phép lịch sự nhưng đôi khi không thể hiện sự thân tình hoặc quan tâm thật lòng.

Xã giao, giữ đúng phép lịch sự nhưng đôi khi không thể hiện sự thân tình hoặc quan tâm thật lòng.

Socially correct but sometimes not sincerely warm friendly or interested

Ví dụ
Tại các buổi tụ họp xã hội, Maria vẫn lịch sự nhưng hiếm khi thể hiện sự quan tâm thật lòng.At social gatherings, Maria stays polite but rarely shows genuine interest.
James đã không lịch sự khi phớt lờ câu hỏi của hàng xóm.James was not polite when he ignored his neighbor's question.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của polite (Adjective)

ADVERB + politePREPOSITIONVERBS + polite
Kết hợp từ của polite
Collocation
Ví dụ

vô cùng lịch sự

perfectly polite

Nhân viên lễ tân tại trung tâm cộng đồng cực kỳ lịch sự với mọi khách đến thăm.

The receptionist at the community center was perfectly polite to every visitor.

cực kỳ lịch sự

extremely polite

Tại trung tâm cộng đồng, Minh cực kỳ lịch sự với mọi người, nên ai cũng thích nói chuyện với anh ấy.

At the community center, Minh was extremely polite to everyone, so people enjoyed talking with him.

luôn lịch sự

unfailingly polite

Tại trung tâm cộng đồng, ông Lee luôn lịch sự và luôn mỉm cười khi chào hỏi hàng xóm.

At the community center, Mr. Lee is unfailingly polite and always smiles when he greets his neighbors.

rất lịch sự

very polite

Lina rất lịch sự khi gặp những người hàng xóm mới, và cô ấy luôn mỉm cười chào họ.

Lina is very polite when she meets new neighbors, and she always smiles and greets them.

khá lịch sự

fairly polite

Tại cuộc họp cộng đồng, Liam khá lịch sự với tất cả hàng xóm.

At the community meeting, Liam was fairly polite to all his neighbors.

Video ngữ cảnh