Bản dịch của từ Outward trong tiếng Việt

Outward

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outward (Adjective)

ˈaʊtwəɹd
ˈaʊtwɚd
01

Hướng ra ngoài, đi ra khỏi một nơi hoặc chuyển động ra xa so với vị trí ban đầu.

Going out or away from a place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc phía ngoài; ở hoặc từ bên ngoài (không phải bên trong). Dùng để mô tả thứ gì đó nằm ở phần ngoài, xuất phát từ ngoài, hoặc hướng ra ngoài.

Of on or from the outside.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Outward (Adverb)

ˈaʊtwəɹd
ˈaʊtwɚd
01

Di chuyển hoặc hướng về phía bên ngoài; ra ngoài, ra phía ngoài.

Outwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ