Bản dịch của từ Away trong tiếng Việt

Away

Preposition Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Away(Preposition)

əˈweɪ
əˈweɪ
01

Di chuyển hoặc ở ở một nơi khác, không ở chỗ này; cách xa (vị trí hiện tại). Dùng để chỉ việc rời khỏi hoặc nằm ở vị trí khác, ví dụ: “take away” (mang đi), “away from the city center” (xa trung tâm thành phố), “far away” (rất xa).

At another location somewhere else (take away, away from the city center, far away,...)

在另一个地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Away(Noun)

əwˈei
əwˈei
01

Trong thể thao, “away” dùng để chỉ một trận đấu hoặc chiến thắng diễn ra trên sân đối phương (không phải sân nhà).

An away match or win.

客场比赛

away là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Away(Adjective)

əwˈei
əwˈei
01

Dùng để chỉ một trận đấu (thể thao) được tổ chức ở sân/địa điểm của đội đối phương, tức là đội phải thi đấu trên sân khách.

(of a sports fixture) played at the opponents' ground.

在对方场地进行的比赛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Away(Adverb)

əwˈei
əwˈei
01

Biểu thị trạng thái không còn tồn tại, biến mất hoàn toàn hoặc rời đi đến nơi không thể thấy/không còn tồn tại nữa.

Into non-existence.

消失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động xảy ra liên tục, không ngừng nghỉ hoặc tiếp diễn suốt một khoảng thời gian.

Constantly, persistently, or continuously.

持续不断地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chuyển hoặc đặt đồ vào nơi phù hợp để cất giữ, giữ an toàn hoặc để ngăn nắp.

Into an appropriate place for storage or safekeeping.

存放在安全的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Di chuyển hoặc ở một khoảng cách cách xa một nơi, một người hoặc một vật; chỉ vị trí không ở gần (ví dụ: ‘xa đó’, ‘đi xa’).

To or at a distance from a particular place, person, or thing.

远离某地或某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ