Anh - Việt

Bản dịch của từ Persistently trong tiếng Việt

persistently

Adverb

persistently (Adverb)

/pɚsˈɪstntli/
/pɚsˈɪstntli/
AI

Nghĩa 01

một cách kiên trì, liên tục và không bỏ cuộc; tiếp tục làm điều gì đó trong thời gian dài mặc dù có khó khăn hoặc cản trở

in a persistent manner continuously.

Ví dụ
Cô ấy không ngừng chiến dịch cho công bằng xã hội trong cộng đồng của mình.She persistently campaigned for social justice in her community.
Mặc dù gặp trở ngại, nhóm vẫn liên tục làm việc cho các chương trình phúc lợi xã hội.Despite setbacks, the group persistently worked towards social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của persistently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

persistently

kiên trì

more persistently

kiên trì hơn

most persistently

kiên trì nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh