Bản dịch của từ Center trong tiếng Việt

Center

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Center (Noun)

sˈɛnɚ
sˈɛntɚ
01

Trong hình học: điểm nằm bên trong một hình (trong không gian hay trên mặt phẳng) có toạ độ bằng trung bình cộng của toạ độ tất cả các điểm trên biên của hình, hoặc của tất cả các điểm trong phần chiếm chỗ (đối với trung tâm khối). Nói cách khác, đó là "điểm trung tâm" tính bằng trung bình toạ độ các điểm cấu thành hình.

Geometry The point in the interior of any figure of any number of dimensions that has as its coordinates the arithmetic mean of the coordinates of all points on the perimeter of the figure or of all points in the interior for a center of volume.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong lý thuyết nhóm và lý thuyết vành, “center” (ký hiệu Z(G)) là tập các phần tử của nhóm hoặc vành G mà giao hoán với mọi phần tử khác trong G. Nói cách khác, một phần tử thuộc center nếu khi nhân (hoặc cộng và nhân tùy cấu trúc) nó cho kết quả giống nhau dù đặt trước hay sau bất kỳ phần tử nào của G.

Group theory ring theory The subgroup respectively subring denoted ZG of those elements of a given group respectively ring G that commute with every element of G.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một chủ đề hoặc yếu tố đứng ở vị trí trung tâm, được coi là quan trọng quyết định trong một vấn đề, cuộc thảo luận hoặc nhận thức.

A topic that is particularly important in a given context the element in a subject of cognition volition or discussion that is perceived as decisive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Center (Adjective)

sˈɛnɚ
sˈɛntɚ
01

(thuộc) trung tâm; ở giữa hoặc liên quan đến vị trí, chức năng của trung tâm.

Of at or related to a center.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Center (Verb)

sˈɛnɚ
sˈɛntɚ
01

Đặt hoặc làm cho một vật nằm ở giữa (trung tâm) của một vùng hay không gian.

Transitive To cause an object to occupy the center of an area.

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Điều chỉnh hoặc đặt giá trị của một thuộc tính — ví dụ tâm trạng, điện áp, vị trí — sao cho nằm ở mức trung gian, ở giữa hai cực.

Transitive To cause some attribute such as a mood or voltage to be adjusted to a value which is midway between the extremes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(kỹ thuật) Tạo một rãnh, lỗ lõm hoặc vết hõm để đặt chốt trung tâm, trục hoặc bộ phận định tâm vào; khoan hoặc tiện để làm lõm tâm.

Engineering To form a recess or indentation for the reception of a center.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ