Bản dịch của từ Center trong tiếng Việt
Center

Center (Noun)
Trong hình học: điểm nằm bên trong một hình (trong không gian hay trên mặt phẳng) có toạ độ bằng trung bình cộng của toạ độ tất cả các điểm trên biên của hình, hoặc của tất cả các điểm trong phần chiếm chỗ (đối với trung tâm khối). Nói cách khác, đó là "điểm trung tâm" tính bằng trung bình toạ độ các điểm cấu thành hình.
Geometry The point in the interior of any figure of any number of dimensions that has as its coordinates the arithmetic mean of the coordinates of all points on the perimeter of the figure or of all points in the interior for a center of volume.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong lý thuyết nhóm và lý thuyết vành, “center” (ký hiệu Z(G)) là tập các phần tử của nhóm hoặc vành G mà giao hoán với mọi phần tử khác trong G. Nói cách khác, một phần tử thuộc center nếu khi nhân (hoặc cộng và nhân tùy cấu trúc) nó cho kết quả giống nhau dù đặt trước hay sau bất kỳ phần tử nào của G.
Group theory ring theory The subgroup respectively subring denoted ZG of those elements of a given group respectively ring G that commute with every element of G.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Center (Adjective)
(thuộc) trung tâm; ở giữa hoặc liên quan đến vị trí, chức năng của trung tâm.
Of at or related to a center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Center (Verb)
Đặt hoặc làm cho một vật nằm ở giữa (trung tâm) của một vùng hay không gian.
Transitive To cause an object to occupy the center of an area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(kỹ thuật) Tạo một rãnh, lỗ lõm hoặc vết hõm để đặt chốt trung tâm, trục hoặc bộ phận định tâm vào; khoan hoặc tiện để làm lõm tâm.
Engineering To form a recess or indentation for the reception of a center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
