Bản dịch của từ Center trong tiếng Việt

Center

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Center(Noun)

sˈɛntɐ
ˈsɛntɝ
01

Nơi hoạt động hoặc có ảnh hưởng

A place with activities or influence

一个有活动或影响的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Điểm hoặc phần mà ở đó cách đều từ mọi phía hoặc bề mặt của một vật thể.

A point or section that is equidistant from all sides or surfaces of an object.

某物各个侧面或表面到其最远点的距离相等的点或部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Điểm giữa của một hình tròn hoặc hình cầu cách đều từ mọi điểm trên đường tròn hoặc bề mặt.

The center of a circle or sphere is equidistant from every point on its circumference or surface.

圆或球的中心点,距离每个边界点或表面上的点均相等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Center(Verb)

sˈɛntɐ
ˈsɛntɝ
01

Quay quanh một trung tâm

A place with activity or influence.

一个有活动或影响的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập trung sự chú ý vào

A point or part that is equidistant from all sides or surfaces of an object.

一个点或部分,与物体各个方向或表面之间的距离相等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đặt ở hoặc vào trung tâm

The point in the center of a circle or sphere, equidistant from all points on the circumference or surface.

圆或球的中心点,距离周围边界或表面上的每一个点都相等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Center(Adjective)

sˈɛntɐ
ˈsɛntɝ
01

Nằm ở trung tâm miền Trung

The center of a circle or sphere, equidistant from every point on the circumference or surface.

圆或球的中心点,与圆周或表面上每一个点的距离相等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có một vị trí trung tâm

A place where activities take place or have an impact.

处于中心位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Là điều quan trọng nhất hoặc có ý nghĩa nhất

A point or section that is equidistant from all sides or surfaces of an object.

最重要或最具意义的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa