Bản dịch của từ Surface trong tiếng Việt

Surface

Noun [C] Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surface(Noun Countable)

ˈsɜː.fɪs
ˈsɝː-
01

Bề mặt; phần ngoài cùng của một vật, nơi tiếp xúc với không khí hoặc môi trường xung quanh.

Surface, outer surface.

表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Surface(Adjective)

sˈɝfəs
sˈɝɹfɪs
01

Liên quan đến hoặc ở trên bề mặt của một vật; không sâu bên trong mà nằm phía trên cùng hoặc ngoài cùng của cái gì đó.

Relating to or found on the surface of something.

表面上的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Surface(Verb)

sˈɝfəs
sˈɝɹfɪs
01

Che phủ hoặc lát bề mặt (đặc biệt là đường) bằng một vật liệu nhất định để làm cho bề mặt đó phù hợp hơn để sử dụng (ví dụ: lát nhựa, trải nhựa, lát bê tông).

Provide (something, especially a road) with a particular surface.

给(道路等)铺设表面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lên mặt nước hoặc nhô lên khỏi mặt đất; xuất hiện lên bề mặt (thường dùng cho người/động vật/vật thể từ dưới nước hoặc dưới đất trồi lên).

Rise or come up to the surface of the water or the ground.

浮出水面或地面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Surface (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Surface

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Surfaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Surfaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Surfaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Surfacing

Surface(Noun)

sˈɝfəs
sˈɝɹfɪs
01

Một tập hợp các điểm tạo thành một bề mặt có chiều dài và chiều rộng nhưng không có độ dày (không có phần dày theo chiều thứ ba). Nói cách khác, là lớp ngoài hoặc mặt phẳng mà chỉ có hai chiều xác định.

A continuous set of points that has length and breadth but no thickness.

一个有长度和宽度但没有厚度的点的连续集合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần ngoài cùng hoặc lớp phía trên của một vật; bề mặt mà ta có thể thấy hoặc chạm tới.

The outside part or uppermost layer of something.

表面

surface tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Surface (Noun)

SingularPlural

Surface

Surfaces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ