Bản dịch của từ Scratch trong tiếng Việt

Scratch

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scratch (Adjective)

skɹˈætʃ
skɹˈætʃ
01

(trong thể thao) không có chấp, thi đấu không được ưu đãi hay không có ưu thế do handicap; mọi người bắt đầu từ điểm xuất phát bằng nhau.

Of a sports competitor or event with no handicap given.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được lắp ghép hoặc làm từ những vật có sẵn, tạm bợ và có thể không đạt chất lượng cao; làm nhanh, tạm bợ từ thứ có sẵn.

Assembled or made from whatever is available and so unlikely to be of the highest quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scratch (Noun)

skɹˈætʃ
skɹˈætʃ
01

Kỹ thuật trong âm nhạc (đặc biệt là rap/nhạc hip-hop) khi người chơi dừng đĩa nhạc bằng tay rồi giật qua lại để tạo âm thanh “xé”, nhấn nhá theo nhịp.

A technique used especially in rap music of stopping a record by hand and moving it back and forwards to give a rhythmic scratching effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu vết hoặc vết thương nhỏ do vật sắc, móng tay hoặc vật nhọn cào vào bề mặt da, đồ vật hoặc vật liệu khác.

A mark or wound made by scratching.

scratch tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong thể thao, “scratch” chỉ vị trí xuất phát hoặc tình trạng của vận động viên bắt đầu cuộc đua mà không được hưởng bất kỳ ưu đãi, handicap hay lợi thế nào so với người khác.

In sport the starting point in a race for a competitor that is not given a handicap or advantage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scratch (Verb)

skɹˈætʃ
skɹˈætʃ
01

Phát nhạc bằng cách dùng kỹ thuật "scratch" trên đĩa (như DJ kéo, xoay hoặc cọ đĩa để tạo tiếng hiệu ứng và nhịp điệu).

Play a record using the scratch technique.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gạch bỏ hoặc xoá chữ viết bằng bút hoặc bút chì, tức là vẽ đường qua chữ để cho nó không còn hợp lệ hoặc không dùng nữa.

Cancel or strike out writing with a pen or pencil.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng vật nhọn hoặc sắc để làm trầy, khía hoặc tạo vết trên bề mặt vật gì đó.

Score or mark the surface of something with a sharp or pointed object.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ