Bản dịch của từ Starting trong tiếng Việt

Starting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Starting (Verb)

stˈɑːtɪŋ
ˈstɑrtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của “start”: giật mình hoặc cử động đột ngột, thường do bất ngờ hay sợ hãi.

Present participle of “start” to move suddenly or react with a quick involuntary movement often because of surprise or fear

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạng hiện tại phân từ của “start”: bắt đầu làm việc gì hoặc khiến việc gì bắt đầu.

Present participle of “start” to begin doing something or to cause something to begin

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Starting (Adjective)

stˈɑːtɪŋ
ˈstɑrtɪŋ
01

Được dùng vào lúc bắt đầu của một hoạt động, quá trình hoặc giai đoạn; dành cho người mới bắt đầu.

Used at the beginning of an activity process or period intended for beginners

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ