Bản dịch của từ Rhythmic trong tiếng Việt

Rhythmic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhythmic(Adjective)

ɹˈɪðmɪk
ɹˈɪðmɪk
01

Có nhịp điệu; liên quan đến nhịp, có quy luật lặp lại về thời gian (thường dùng cho âm nhạc, chuyển động hoặc giọng nói).

Having or relating to rhythm.

有节奏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn ra đều đặn theo nhịp, có chu kỳ hoặc lặp lại theo một khoảng thời gian nhất định.

Occurring regularly.

有规律地发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Rhythmic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Rhythmic

Nhịp nhàng

More rhythmic

Nhịp nhàng hơn

Most rhythmic

Nhịp điệu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ