Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhythmic trong tiếng Việt

rhythmic

Adjective

rhythmic (Adjective)

/ɹˈɪðmɪk/
/ɹˈɪðmɪk/
AI

Nghĩa 01

Có nhịp điệu; liên quan đến nhịp, có quy luật lặp lại về thời gian (thường dùng cho âm nhạc, chuyển động hoặc giọng nói).

Having or relating to rhythm.

Ví dụ
Âm nhạc nhịp nhàng lấp đầy sự kiện xã hội.The rhythmic beats of the music filled the social event.
Các vũ công di chuyển một cách nhịp nhàng tại buổi tụ họp xã hội.The dancers moved in a rhythmic manner at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn ra đều đặn theo nhịp, có chu kỳ hoặc lặp lại theo một khoảng thời gian nhất định.

Occurring regularly.

Ví dụ
Âm nhịp của trống vang qua quảng trường làng.The rhythmic drum beats echoed through the village square.
Các vũ công di chuyển theo một mẫu nhịp nhàng của âm nhạc.The dancers moved in a rhythmic pattern to the music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rhythmic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rhythmic

nhịp nhàng

more rhythmic

nhịp nhàng hơn

most rhythmic

nhịp điệu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh