ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Regularly
Thường xuyên theo quy luật hoặc theo lịch; thông thường, đều đặn
Normally; ordinarily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo một tần suất hoặc quy luật cố định; thường xuyên và đều đặn.
With constant frequency or pattern.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/regularly/