Bản dịch của từ Frequency trong tiếng Việt

Frequency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frequency(Noun)

fɹˈikwn̩si
fɹˈikwn̩si
01

Tần số: số lần dao động (sóng) xảy ra trong một giây. Dùng để nói về tốc độ lặp lại của sóng âm, sóng vô tuyến, ánh sáng... Đơn vị thường là hertz (Hz).

The rate per second of a vibration constituting a wave, either in a material (as in sound waves), or in an electromagnetic field (as in radio waves and light)

频率:每秒振动次数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tần suất xảy ra của một sự việc trong một khoảng thời gian nhất định hoặc trong một mẫu khảo sát—nói cách khác là số lần một sự việc lặp lại trong một đơn vị thời gian hoặc trong một tập hợp dữ liệu.

The rate at which something occurs over a particular period of time or in a given sample.

发生的频率

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Frequency (Noun)

SingularPlural

Frequency

Frequencies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ