Bản dịch của từ Frequency trong tiếng Việt
Frequency
Noun

Frequency (Noun)
fɹˈikwn̩si
fɹˈikwn̩si
01
Tần số: số lần dao động (sóng) xảy ra trong một giây. Dùng để nói về tốc độ lặp lại của sóng âm, sóng vô tuyến, ánh sáng... Đơn vị thường là hertz (Hz).
The rate per second of a vibration constituting a wave, either in a material (as in sound waves), or in an electromagnetic field (as in radio waves and light)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
