Bản dịch của từ Frequency trong tiếng Việt
Frequency

Frequency (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tần số: số lần dao động (sóng) xảy ra trong một giây. Dùng để nói về tốc độ lặp lại của sóng âm, sóng vô tuyến, ánh sáng... Đơn vị thường là hertz (Hz).
The rate per second of a vibration constituting a wave, either in a material (as in sound waves), or in an electromagnetic field (as in radio waves and light)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tần suất, trong ngữ nghĩa tổng quát, đề cập đến số lần một sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định. Trong lĩnh vực thống kê và vật lý, tần suất còn chỉ số lần lặp lại của một hiện tượng trong một tập hợp dữ liệu. Trong tiếng Anh, "frequency" giữ nguyên hình thức viết trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, tuy nhiên, cách phát âm có thể có một vài khác biệt nhẹ. Tần suất là một khái niệm quan trọng trong khoa học và nghiên cứu định lượng.
Họ từ
Tần suất, trong ngữ nghĩa tổng quát, đề cập đến số lần một sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định. Trong lĩnh vực thống kê và vật lý, tần suất còn chỉ số lần lặp lại của một hiện tượng trong một tập hợp dữ liệu. Trong tiếng Anh, "frequency" giữ nguyên hình thức viết trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, tuy nhiên, cách phát âm có thể có một vài khác biệt nhẹ. Tần suất là một khái niệm quan trọng trong khoa học và nghiên cứu định lượng.
