Bản dịch của từ Wave trong tiếng Việt

Wave

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wave(Noun)

wˈeiv
wˈeiv
01

Một sự xuất hiện đột ngột hoặc sự gia tăng nhanh chóng của một hiện tượng, cảm xúc hoặc tình trạng (ví dụ: một đợt tăng ca nhiễm bệnh, một làn sóng cảm xúc).

A sudden occurrence of or increase in a phenomenon feeling or emotion.

突发的现象或情感的增加

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khối nước lớn kéo dài, uốn cong tạo thành hình vòm rồi đổ xô, vỡ tung khi đến bờ biển; tức là con sóng.

A long body of water curling into an arched form and breaking on the shore.

海浪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cử chỉ hoặc tín hiệu bằng tay, thực hiện bằng cách đưa tay qua lại để chào, thu hút sự chú ý hoặc tạm biệt.

A gesture or signal made by moving ones hand to and fro.

挥手的手势或信号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một dao động định kỳ của các phần tử trong một môi chất, có thể lan truyền mà không làm dịch chuyển vĩnh viễn những phần tử đó, như khi sóng cơ học, sóng âm hoặc sóng nhiệt truyền qua.

A periodic disturbance of the particles of a substance which may be propagated without net movement of the particles such as in the passage of undulating motion heat or sound.

波动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một lọn tóc hơi xoăn, cong nhẹ thành sóng (không phải xoăn chặt như tóc quăn), thường là một phần tóc nhỏ tách ra và uốn nhè nhẹ.

A slightly curling lock of hair.

一缕微卷的头发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wave (Noun)

SingularPlural

Wave

Waves

Wave(Verb)

wˈeiv
wˈeiv
01

Nhấc tay và vẫy tay (chuyển động qua lại) để chào hoặc ra hiệu ai đó.

Move ones hand to and fro in greeting or as a signal.

挥手打招呼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạo kiểu tóc cho có những lọn tóc hơi cong, uốn nhẹ chứ không xoăn quá.

Style hair so that it curls slightly.

把头发弄成微卷的样子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Di chuyển qua lại, lắc lư trong khi phần gắn cố định ở một điểm (ví dụ: tay vẫy mà thân người không di chuyển).

Move to and fro with a swaying motion while remaining fixed to one point.

来回摆动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wave (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Waved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Waved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Waves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Waving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ