Anh - Việt

Bản dịch của từ Disturbance trong tiếng Việt

disturbance

Noun CountableNoun

disturbance (Noun Countable)

/dɪˈstɜː.bəns/
/dɪˈstɝː.bəns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng bị làm phiền, xáo trộn hoặc gây ồn, náo động; một sự can nhiễu hay quấy rầy làm gián đoạn trật tự hoặc yên tĩnh.

Disturbance, disturbance.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình đã gây náo loạn ở trung tâm thành phố.Protests caused a disturbance in the city center.
Sự xáo trộn tại buổi hòa nhạc đã dẫn đến việc buổi hòa nhạc bị hủy bỏ.The disturbance at the concert led to its cancellation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của disturbance (Noun Countable)

... OF DISTURBANCE + disturbanceADJECTIVE + disturbancePHRASESPREPOSITIONVERB + disturbancedisturbance + VERB
Kết hợp từ của disturbance
Collocation
Ví dụ

mức độ xáo trộn

level disturbance

Mức độ rối loạn trong xã hội tăng lên trong các cuộc biểu tình năm 2020.

The level disturbance in society increased during the 2020 protests.

disturbance (Noun)

/dɪstˈɝɹbn̩s/
/dɪstˈɝbn̩s/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoạt động tinh thần hoặc cơ thể bị xáo trộn, không còn bình thường; sự rối loạn gây khó khăn cho việc suy nghĩ, cảm xúc hoặc chức năng sinh lý.

A state in which normal mental or physical functioning is disrupted.

Ví dụ
Sự rối loạn trong cộng đồng do cuộc biểu tình gây ra rất đáng kể.The disturbance in the community caused by the protest was significant.
Sự rối loạn tại buổi tiệc dẫn đến việc gọi cảnh sát.The disturbance at the party led to the police being called.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự làm xáo trộn, can thiệp vào tình trạng yên bình hoặc ổn định; gây ra sự náo động, phiền nhiễu hoặc gián đoạn.

The interruption of a settled and peaceful condition.

Ví dụ
Cuộc biểu tình gây ra sự náo động ở trung tâm thành phố.The protest caused a disturbance in the city center.
Sự náo động tại sự kiện dẫn đến việc hủy bỏ nó.The disturbance at the event led to its cancellation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của disturbance (Noun)

SingularPlural

disturbance

disturbances

Kết hợp từ của disturbance (Noun)

... OF DISTURBANCE + disturbanceADJECTIVE + disturbancePREPOSITIONVERB + disturbancedisturbance + VERBPHRASES
Kết hợp từ của disturbance
Collocation
Ví dụ

mức độ rối loạn

level disturbance

Mức độ rối loạn trong cộng đồng tăng lên trong các cuộc biểu tình năm ngoái.

The level disturbance in the community increased during the protests last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh