Bản dịch của từ Interruption trong tiếng Việt

Interruption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interruption(Noun)

ˌɪntərˈʌpʃən
ˌɪntɝˈəpʃən
01

Hành động gián đoạn hoặc làm gián đoạn tính liên tục của một thứ gì đó

An act of breaking or interrupting the continuity of something.

指中断或打断某事的连续性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ví dụ về việc tạm dừng một điều gì đó trong một thời gian ngắn

An example of pausing something for a short period.

这是一个短暂停顿的例子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một gián đoạn trong quá trình hoặc sự kiện nào đó

An interruption in the continuity of a process or event.

一个流程或事件中的中断或断裂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa