Bản dịch của từ Interruption trong tiếng Việt
Interruption
Noun [U/C]

Interruption(Noun)
ˌɪntərˈʌpʃən
ˌɪntɝˈəpʃən
01
Hành động gián đoạn hoặc làm gián đoạn tính liên tục của một thứ gì đó
An act of breaking or interrupting the continuity of something.
指中断或打断某事的连续性。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một gián đoạn trong quá trình hoặc sự kiện nào đó
An interruption in the continuity of a process or event.
一个流程或事件中的中断或断裂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
