Bản dịch của từ Breaking trong tiếng Việt

Breaking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaking(Verb)

bɹˈeikɪŋ
bɹˈeikɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “break” (phá vỡ, làm gãy, làm hỏng). Dùng để diễn tả hành động đang phá vỡ, làm gãy hoặc quá trình/việc phá vỡ cái gì đó.

Present participle and gerund of break.

Ví dụ

Dạng động từ của Breaking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Break

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Broke

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Broken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Breaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Breaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ