Bản dịch của từ Breaking trong tiếng Việt

Breaking

VerbAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaking (Verb)

brˈiːkɪŋ
ˈbrikɪŋ
01

Vượt qua hoặc làm tốt hơn một kỷ lục, giới hạn hay tiêu chuẩn hiện có.

To exceed or improve on an existing record limit or standard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho vật bị tách ra thành hai hoặc nhiều mảnh, hoặc tự bị vỡ, gãy do lực tác động hay hư hỏng.

To separate or cause something to separate into two or more pieces usually by force or damage

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không tuân thủ luật lệ, quy tắc, lời hứa hoặc thỏa thuận.

To fail to obey a law rule promise or agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm gián đoạn hoặc chấm dứt một việc đang tiếp diễn, như sự im lặng, mối quan hệ hoặc chuyến đi.

To interrupt or end something that is continuing such as silence a relationship or a journey

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Breaking (Adjective)

brˈiːkɪŋ
ˈbrikɪŋ
01

Mới nhận được hoặc đang xảy ra, đặc biệt là tin tức quan trọng được đưa tin ngay lập tức.

Newly received or happening now especially of important news that is reported immediately

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Breaking (Noun)

brˈiːkɪŋ
ˈbrikɪŋ
01

Một kiểu nhảy đường phố có các động tác mạnh, nhào lộn, thường biểu diễn theo nhạc hip-hop.

A style of street dance involving athletic acrobatic movements often performed to hiphop music

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình làm vỡ, làm gãy một vật; trường hợp một vật bị vỡ hoặc gãy.

The act or process of breaking something an instance of a thing being broken

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ