Bản dịch của từ Curling trong tiếng Việt

Curling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curling(Noun)

kˈɝlɪŋ
kˈɝɹlɪŋ
01

Hành động hoặc chuyển động làm cho vật gì đó cuộn, uốn cong lại hoặc ở trạng thái đã bị cuộn/uốn.

The action or motion of something that curls or is curled.

卷曲的动作或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một môn thể thao mùa đông mà người chơi trượt những viên đá lên bề mặt băng, cố gắng đưa các viên đá của đội mình gần vòng tâm (một vòng tròn mục tiêu trên băng) nhất so với đối thủ.

Uncountable A winter sport where players aim and slide stones down a sheet of ice and attempt to get their color stones closest to the house a circular target marked on the ice.

冰壶运动

Ví dụ

Dạng danh từ của Curling (Noun)

SingularPlural

Curling

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ