Bản dịch của từ Color trong tiếng Việt
Color

Color (Noun)
(nghĩa bóng) Sự phong phú trong cách diễn đạt; những chi tiết, sắc thái làm tăng sức hấp dẫn hoặc thú vị cho một câu chuyện, bài viết, lời mô tả, v.v.
(figuratively) Richness of expression; detail or flavour that is likely to generate interest or enjoyment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Color (Adjective)
Color (Verb)
(trong toán học, lý thuyết đồ thị) Gán màu cho các đỉnh của một đồ thị (hoặc các vùng trên bản đồ) sao cho không có hai đỉnh kề nhau (hoặc hai vùng chung biên) có cùng màu.
(mathematics, graph theory) To assign colors to the vertices of a graph (or the regions of a map) so that no two vertices connected by an edge (regions sharing a border) have the same color.
Gây ảnh hưởng lên (tạo sự khác biệt hoặc thay đổi nhẹ) nhưng không làm thay đổi hoàn toàn bản chất hay hình thức ban đầu.
