Bản dịch của từ Border trong tiếng Việt
Border
VerbNounVerb

Border (Verb)
bˈɔɹdɚ
bˈɑɹdəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiếp cận hoặc phát triển đến một trạng thái cực đoan; gần như đạt tới (một giới hạn, mức độ hoặc tình trạng nào đó).
Come close to or be developing into an extreme condition.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Border (Noun)
bˈɔɹdɚ
bˈɑɹdəɹ
01
Đường, ranh giới phân chia giữa hai quốc gia, hai đơn vị hành chính hoặc các khu vực khác nhau.
A line separating two countries administrative divisions or other areas.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một dải trang trí quanh mép hoặc viền của một vật, dùng để làm đẹp hoặc nhấn mạnh ranh giới (ví dụ: viền trên khăn trải bàn, khung tranh, đường viền trên quần áo).
A decorative strip around the edge of something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
