Anh - Việt

Bản dịch của từ Strip trong tiếng Việt

strip

VerbNoun

strip (Verb)

/stɹɪp/
/stɹˈɪp/
AI

Nghĩa 01 · Lột bỏ, tháo hết đồ trang trí, phụ kiện hoặc các bộ phận gắn kèm để làm cho cái gì đó trơ trọi, không còn thêm thứ gì che phủ hay trang trí.

Lột bỏ, tháo hết đồ trang trí, phụ kiện hoặc các bộ phận gắn kèm để làm cho cái gì đó trơ trọi, không còn thêm thứ gì che phủ hay trang trí.

Leave bare of accessories or fittings.

Ví dụ
Những người biểu tình đã quyết định loại bỏ bất kỳ khẩu hiệu nào trên các biểu ngữ của họ.The protesters decided to strip their banners of any slogans.
Quyết định tước bỏ nguồn tài trợ của chính phủ đã gây náo động trong người dân.The government's decision to strip funding caused uproar among citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lột bỏ hoặc tháo hết lớp che phủ, quần áo hoặc vật che bên ngoài khỏi một vật hoặc người, để lộ phần bên trong hoặc bên dưới.

Lột bỏ hoặc tháo hết lớp che phủ, quần áo hoặc vật che bên ngoài khỏi một vật hoặc người, để lộ phần bên trong hoặc bên dưới.

Remove all coverings from.

Ví dụ
Những người biểu tình đã quyết định dỡ bỏ các bức tường của tòa nhà cũ.The protestors decided to strip the walls of the old building.
Trong cuộc biểu tình, họ đã lên kế hoạch tước các biểu ngữ trên tường.During the protest, they planned to strip the banners from the walls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bán bớt hoặc bán tháo tài sản của một công ty (thường để thu lợi nhuận hoặc trả nợ), có thể kèm theo việc tách bán các bộ phận, nhà máy, thiết bị, v.v.

Bán bớt hoặc bán tháo tài sản của một công ty (thường để thu lợi nhuận hoặc trả nợ), có thể kèm theo việc tách bán các bộ phận, nhà máy, thiết bị, v.v.

Sell off (the assets of a company) for profit.

Ví dụ
Công ty quyết định tước bỏ tài sản của mình để kiếm lợi nhuận.The company decided to strip its assets to make a profit.
Anh ta tước bỏ các nguồn lực của công ty để kiếm tiền.He stripped the company of its resources to gain money.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Làm rách ren hoặc làm hỏng răng (của vít, bánh răng, v.v.), khiến chúng mất tác dụng hoặc không còn khớp được nữa.

Làm rách ren hoặc làm hỏng răng (của vít, bánh răng, v.v.), khiến chúng mất tác dụng hoặc không còn khớp được nữa.

Tear the thread or teeth from (a screw, gearwheel, etc.).

Ví dụ
Cô lột bỏ giấy dán tường cũ trên tường.She stripped the old wallpaper off the walls.
Chính phủ quyết định tước giấy phép của công ty.The government decided to strip the company of its license.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Tước bỏ của ai đó quyền lợi, chức vị, quyền lực hoặc tài sản — nghĩa là lấy đi tư cách, chức vụ hoặc tài sản mà họ từng có.

Tước bỏ của ai đó quyền lợi, chức vị, quyền lực hoặc tài sản — nghĩa là lấy đi tư cách, chức vụ hoặc tài sản mà họ từng có.

Deprive someone of (rank, power, or property)

Ví dụ
Nhà độc tài tước bỏ quyền lợi của công dân.The dictator stripped the citizens of their rights.
Vụ bê bối đã tước bỏ quyền lực của Giám đốc điều hành.The scandal stripped the CEO of his authority.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · (về viên đạn) bị bắn ra từ nòng súng có rãnh nhưng không quay (không có chuyển động xoay) do mất đi lớp bề mặt hoặc bị mòn, khiến viên đạn không ăn rãnh để tạo lực quay.

(về viên đạn) bị bắn ra từ nòng súng có rãnh nhưng không quay (không có chuyển động xoay) do mất đi lớp bề mặt hoặc bị mòn, khiến viên đạn không ăn rãnh để tạo lực quay.

(of a bullet) be fired from a rifled gun without spin owing to a loss of surface.

Ví dụ
Viên đạn đã làm mất đi vết rạn trong nòng súng.The bullet stripped the rifling in the gun barrel.
Người thợ súng đã giải thích cách đạn có thể bong ra khi bắn không chính xác.The gunsmith explained how bullets can strip when fired incorrectly.

Dạng động từ của strip (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stripped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stripped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stripping

Kết hợp từ của strip (Verb)

PHRASESstrip + ADVERBstrip + PREPOSITION
Kết hợp từ của strip
Collocation
Ví dụ

trần truồng

strip to the waist

Anh ta đã bị cởi áo đến nửa ngực trong cuộc biểu tình.

He was stripped to the waist during the protest.

lột sạch điều gì đó

strip something bare

Vụ scandal trên mạng xã hội đã làm lộ diện danh tiếng của cô ấy.

The social media scandal stripped her reputation bare.

strip (Noun)

/stɹɪp/
/stɹˈɪp/
AI

Nghĩa 01 · Hành động cởi đồ, đặc biệt là phần trình diễn khi người biểu diễn từ từ cởi quần áo (striptease).

Hành động cởi đồ, đặc biệt là phần trình diễn khi người biểu diễn từ từ cởi quần áo (striptease).

An act of undressing, especially in a striptease.

Ví dụ
Trong sự kiện xã hội, cô ấy đã biểu diễn một màn lột xác quyến rũ.During the social event, she performed a seductive strip.
Vở kịch trong bữa tiệc tuy bất ngờ nhưng mang tính giải trí.The strip at the party was unexpected but entertaining.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một dải dài và hẹp bằng vải, giấy, nhựa hoặc vật liệu khác.

Một dải dài và hẹp bằng vải, giấy, nhựa hoặc vật liệu khác.

A long, narrow piece of cloth, paper, plastic, or some other material.

Ví dụ
Cô ấy đeo một dải lụa rất đẹp trên tóc.She wore a beautiful silk strip in her hair.
Biểu ngữ được làm bằng một dải vải nhiều màu sắc.The banner was made of a colorful strip of fabric.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trang phục nhận diện mà các thành viên trong một đội thể thao mặc khi thi đấu (gồm áo, quần, số, logo đội...), giúp phân biệt đội này với đội kia.

Trang phục nhận diện mà các thành viên trong một đội thể thao mặc khi thi đấu (gồm áo, quần, số, logo đội...), giúp phân biệt đội này với đội kia.

The identifying outfit worn by the members of a sports team while playing.

Ví dụ
Đội bóng rổ mặc dải màu xanh và trắng trong suốt trận đấu.The basketball team wore their blue and white strips during the game.
Trang phục của đội bóng đá bao gồm áo sơ mi đỏ và quần đùi đen.The soccer team's strip consisted of red shirts and black shorts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Một truyện tranh ngắn thường xuất hiện theo dải, gồm vài khung tranh nối tiếp nhau, thường có nội dung hài hước hoặc mô tả một tình huống; trong báo chí gọi là “truyện tranh (ngắn)” hay “mạch truyện tranh”.

Một truyện tranh ngắn thường xuất hiện theo dải, gồm vài khung tranh nối tiếp nhau, thường có nội dung hài hước hoặc mô tả một tình huống; trong báo chí gọi là “truyện tranh (ngắn)” hay “mạch truyện tranh”.

A comic strip.

Ví dụ
Tờ báo có chuyên mục truyện tranh nổi tiếng.The newspaper has a popular comic strip section.
Cô ấy thích đọc truyện tranh mỗi sáng.She enjoys reading the comic strip every morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của strip (Noun)

SingularPlural

strip

strips

Kết hợp từ của strip (Noun)

ADJECTIVE + stripPHRASESPREPOSITIONstrip + NOUN
Kết hợp từ của strip
Collocation
Ví dụ

dải dày

thick strip

Dải đất dày chia cắt hai khu phố.

The thick strip of land divides the two neighborhoods.

dải từ

magnetic strip

Dải từ tính trên thẻ của tôi giúp tôi thanh toán dễ dàng.

The magnetic strip on my card helps me pay easily.

vạch đường rung

rumble strip

Thành phố đã lắp đặt dải gờ trên phố Main để cải thiện an toàn.

The city installed rumble strips on Main Street to improve safety.

đường băng

landing strip

Đường băng tại sân bay đã được biến thành đường hạ cánh.

The runway at the airport was transformed into a landing strip.

dải thử

test strip

Que thử cho thấy kết quả dương tính cho sự kiện sức khỏe cộng đồng.

The test strip showed a positive result for the community health event.

strip (Verb)

/strˈɪp/
/ˈstrɪp/
AI

Nghĩa 01 · Lấy đi hoặc tước đoạt ai đó điều gì đó

Lấy đi hoặc tước đoạt ai đó điều gì đó

To take away or deprive someone of something

Ví dụ
Chính phủ sẽ tước quyền của người nhập cư bất hợp pháp sớm thôi.The government will strip illegal immigrants of their rights soon.
Ở đây họ không tước đi các bảo vệ xã hội cơ bản của công nhân.They do not strip workers of their basic social protections here.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bóc bỏ một lớp phủ hoặc lớp ngoài khỏi một vật gì đó.

Bóc bỏ một lớp phủ hoặc lớp ngoài khỏi một vật gì đó.

To remove a covering or outer layer from something

Ví dụ
Thành phố dự định bóc bỏ các áp phích cũ trên bảng thông báo sự kiện xã hội.The city plans to strip old posters from the social event boards.
Họ không loại bỏ các biện pháp bảo vệ quyền riêng tư trên các nền tảng xã hội công cộng.They do not strip privacy protections in public social platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thực hiện một màn thoát y

Thực hiện một màn thoát y

To perform a striptease

Ví dụ
Cô ấy sẽ biểu diễn múa thoát y trên sân khấu sự kiện xã hội tối nay.She will strip on stage at the social event tonight.
Anh ấy không thực hiện việc múa thoát y trong bữa tiệc ở câu lạc bộ.He did not strip during the party at the club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · cởi hoặc lột quần áo hay vật che phủ khỏi cơ thể của mình hoặc của người khác

cởi hoặc lột quần áo hay vật che phủ khỏi cơ thể của mình hoặc của người khác

to remove clothes or coverings from yourself or someone else

Ví dụ
Tại sự kiện từ thiện năm 2024 của Maya, các tình nguyện viên sẽ lột bỏ lớp phủ khỏi 30 chiếc xe lăn.At Maya's 2024 charity event, volunteers will strip coverings from 30 wheelchairs.
Liam sẽ không cởi áo khoác trong cuộc tranh luận được truyền hình.Liam will not strip his jacket during the televised debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · loại bỏ một vật, lớp vật chất hoặc bộ phận khỏi bề mặt, nơi chốn hay đồ vật

loại bỏ một vật, lớp vật chất hoặc bộ phận khỏi bề mặt, nơi chốn hay đồ vật

to remove something from a surface place or object

Ví dụ
Tình nguyện viên gỡ các áp phích cũ khỏi tường cộng đồng trước cuộc bầu cử năm 2024.Volunteers strip old posters from community walls before the 2024 election.
Hội đồng thành phố hôm qua không xóa hình vẽ trên tường trung tâm thanh thiếu niên.The council did not strip graffiti from the youth center yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · tước mất tài sản, quyền lợi, quyền lực hoặc phẩm chất của một người

tước mất tài sản, quyền lợi, quyền lực hoặc phẩm chất của một người

to take away someones possessions rights power or qualities

Ví dụ
Sau cuộc bầu cử năm 2024, Quốc hội có thể tước quyền lực của các quan chức tham nhũng.Parliament may strip corrupt officials of power after the 2024 election.
Luật mới không tước quyền nhận lương hưu của giáo viên.The new law did not strip teachers of their pension rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 07 · tháo hoặc lấy các bộ phận hay vật liệu có giá trị ra khỏi một vật

tháo hoặc lấy các bộ phận hay vật liệu có giá trị ra khỏi một vật

to remove valuable material or useful parts from something

Ví dụ
Việc cắt giảm ngân sách khiến các phòng khám nông thôn ở Kenya mất những y tá lành nghề.Budget cuts strip rural clinics of skilled nurses in Kenya.
Mạng xã hội không nên tước đi những tình bạn trực tiếp có ý nghĩa của thanh thiếu niên.Social media should not strip teenagers of meaningful face-to-face friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của strip (Verb)

PHRASESPREPOSITIONstrip + ADVERB
Kết hợp từ của strip
Collocation
Ví dụ

lột trần/bóc sạch thứ gì đó

strip something bare

Tại một cuộc họp cộng đồng, những câu chuyện chân thành có thể phơi bày hoàn toàn những cảm xúc ẩn giấu và giúp hàng xóm hiểu nhau hơn.

At a community meeting, honest stories can strip something bare and help neighbors understand each other's feelings.

cởi hết quần áo

strip naked

Giáo viên môn xã hội của chúng tôi giải thích rằng mọi người không bao giờ nên cởi hết quần áo ở nơi công cộng, vì ai cũng đáng được tôn trọng.

Our social studies teacher explained that people should never strip naked in public because everyone deserves respect.

cởi trần đến thắt lưng

strip to the waist

Tại một sự kiện bơi lội cộng đồng thân thiện, một số tình nguyện viên cởi áo để tham gia cuộc đua từ thiện.

At a friendly community swimming event, several volunteers strip to the waist to join a charity race.

strip (Noun)

/strˈɪp/
/ˈstrɪp/
AI

Nghĩa 01 · một miếng hoặc phần dài và hẹp của một vật

một miếng hoặc phần dài và hẹp của một vật

A long narrow piece or section of something

Ví dụ
Báo cáo bao gồm một dải dữ liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2020.The report included a strip of data from the 2020 census.
Không có dải đất nào dành cho công viên trong kế hoạch thành phố này.There is no strip of land for parks in this city plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một dải đất hoặc khu vực dài, hẹp

một dải đất hoặc khu vực dài, hẹp

A strip of land or area

Ví dụ
Một dải đất ngăn cách công viên với những con đường thành phố đông đúc.A strip of land separates the park from the busy city roads.
Không có dải đất nào cho các chợ ở khu phố đó.There is no strip of land for markets in that neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · hành động cởi hết quần áo, đặc biệt để biểu diễn giải trí

hành động cởi hết quần áo, đặc biệt để biểu diễn giải trí

an act of taking off all your clothes especially as entertainment

Ví dụ
Sự kiện từ thiện của Maya có màn thoát y dành cho khách trưởng thành.Maya's charity event included a strip for adult guests.
Buổi tranh biện của trường chúng tôi không ủng hộ màn thoát y tại sự kiện công cộng.Our school debate did not support a strip at its public event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · một chuỗi tranh ngắn, thường đăng trên báo hoặc trên mạng, dùng để kể chuyện hay gây cười

một chuỗi tranh ngắn, thường đăng trên báo hoặc trên mạng, dùng để kể chuyện hay gây cười

a short series of drawings in a newspaper or online that tells a story or is humorous

Ví dụ
Maya chia sẻ một mẩu truyện tranh hài hước về tình bạn trực tuyến trên trang cá nhân.Maya shared a humorous strip about online friendships on her webpage.
Tuần này, tờ báo không đăng một mẩu truyện tranh về các gia đình tị nạn.The newspaper did not publish a strip about refugee families this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · khu đất hoặc mặt đường dành cho máy bay cất cánh và hạ cánh, thường có quy mô đơn giản

khu đất hoặc mặt đường dành cho máy bay cất cánh và hạ cánh, thường có quy mô đơn giản

a place used for aircraft to take off and land especially a narrow or simple one

Ví dụ
Sau trận lũ năm 2024, các tình nguyện viên xây một đường băng cho máy bay cứu trợ.After 2024 floods, volunteers built a strip for aid planes.
Hòn đảo xa xôi không có đường băng hạ cánh, nên các chuyến bay y tế không thể đáp xuống.The remote island has no landing strip, so medical flights cannot land.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · một dải dài và hẹp của vật liệu, đất hoặc chất nào đó

một dải dài và hẹp của vật liệu, đất hoặc chất nào đó

a long narrow piece of material land or another substance

Ví dụ
Năm 2024, Maya tặng một dải đất để xây phòng khám cộng đồng.In 2024, Maya donated a strip of land for a community clinic.
Đề xuất này không bảo vệ dải đất hẹp cạnh khu nhà ở xã hội tại Hà Nội.The proposal did not protect a narrow strip beside Hanoi's public housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của strip (Noun)

ADJECTIVE + stripPHRASESPREPOSITIONstrip + NOUN
Kết hợp từ của strip
Collocation
Ví dụ

miếng gà rán

chicken strip

Tại buổi dã ngoại cộng đồng, tôi chia sẻ một miếng gà chiên với người hàng xóm mới tên Anna, và chúng tôi trở thành bạn bè.

At a community picnic, I shared a chicken strip with my new neighbor, Anna, and we became friends.

đường băng hạ cánh

landing strip

Câu lạc bộ khu phố là nơi tạo nên mối quan hệ bền chặt, nơi những người trẻ gặp nhau vào mỗi thứ Bảy.

The neighborhood club is a landing strip for new friendships, where young people meet every Saturday.

dải hẹp

narrow strip

Khu phố của chúng tôi trồng hoa trên một dải đất hẹp bên cạnh thư viện công cộng, và nhiều gia đình cùng nhau chăm sóc nơi này.

Our neighborhood planted flowers along a narrow strip of land beside the public library, and many families care for it together.

gờ giảm tốc tạo tiếng rung

rumble strip

Thành phố đã lắp gờ giảm tốc gần trung tâm cộng đồng, nên trẻ em có thể sang đường an toàn trong hội chợ cuối tuần.

The city added a rumble strip near the community center, so children could cross safely during the weekend fair.

dải ven biển

coastal strip

Nhiều gia đình sống ở dải ven biển, nơi những người hàng xóm thường chia sẻ thức ăn và giúp đỡ lẫn nhau.

Many families live on the coastal strip, where neighbors often share food and help each other.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh