Bản dịch của từ Land trong tiếng Việt

Land

Noun UncountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Land (Noun Uncountable)

lænd
lænd
01

Đất (bề mặt trái đất; mặt đất, khu vực đất liền, không phải nước). Dùng để chỉ đất đai, mặt đất hoặc lãnh thổ nói chung (không đếm được).

Land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Land (Noun)

lˈænd
lˈænd
01

Trong ngữ cảnh này, “land” là từ tiếng Anh chỉ một trong các bang liên bang (một đơn vị hành chính) ở Đức hoặc Áo, tương tự như “bang” trong tiếng Việt.

A state of Germany or Austria.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một quốc gia hoặc nhà nước; vùng lãnh thổ được quản lý như một đơn vị chính trị độc lập hoặc có chính quyền riêng.

A country or state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khoảng nhô (vùng lồi) giữa các rãnh xoắn bên trong nòng súng — tức là phần lõm-rao-rao của thành nòng gọi là rãnh, còn phần nhô giữa các rãnh đó gọi là "land".

The space between the rifling grooves in a gun.

Ví dụ
04

Phần bề mặt trái đất không bị che phủ bởi nước; đất, đất liền (khác với biển, sông, hồ).

The part of the earth's surface that is not covered by water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Land (Verb)

lˈænd
lˈænd
01

Gây ra một cú đánh cho ai đó; tấn công ai bằng một cú đánh (thường dùng cho cú đấm, cú đánh mạnh).

Inflict (a blow) on someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đưa ai đó hoặc cái gì đó từ thuyền lên bờ; cho xuống bờ đất sau khi đi thuyền.

Put (someone or something) on land from a boat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khiến ai đó rơi vào (một tình huống khó khăn, phiền toái hoặc bất lợi).

Cause someone to be in (a difficult situation)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Di chuyển từ trên không xuống và đặt lên mặt đất hoặc bề mặt khác; hạ cánh.

Come down through the air and rest on the ground or another surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ