Bản dịch của từ Blow trong tiếng Việt
Blow

Blow (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng chỉ ma túy, thường dùng để chỉ cần sa (cỏ) hoặc cocaine.
Cannabis or cocaine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động thổi vào một nhạc cụ (ví dụ thổi sáo, kèn, harmonica) để tạo âm thanh.
An act of blowing an instrument.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Blow (Verb)
Trong ngữ cảnh thốt ra từ chửi rủa hoặc mắng ai đó (tương tự ‘damn’), dùng để biểu lộ tức giận hoặc khinh miệt.
Damn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiêu xài hoang phí; vung tiền một cách bất cẩn, chi nhiều tiền cho những thứ không cần thiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm hỏng hoàn toàn một cơ hội; bỏ lỡ hoặc làm mất đi cơ hội vì sai lầm, bất cẩn hoặc thiếu năng lực.
Completely bungle (an opportunity)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "blow" là một động từ trong tiếng Anh, mang nghĩa chính là "thổi" hay "đánh" (với một lực mạnh). Từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, như trong bài hát "blow" (thổi gió) hay để chỉ một cú đánh hoặc tác động mạnh. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa; tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau trong các cụm từ hay thành ngữ. Một số hình thức khác của từ này bao gồm "blown" (dạng quá khứ) và "blowing" (dạng phân từ hiện tại).
Họ từ
Từ "blow" là một động từ trong tiếng Anh, mang nghĩa chính là "thổi" hay "đánh" (với một lực mạnh). Từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, như trong bài hát "blow" (thổi gió) hay để chỉ một cú đánh hoặc tác động mạnh. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa; tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau trong các cụm từ hay thành ngữ. Một số hình thức khác của từ này bao gồm "blown" (dạng quá khứ) và "blowing" (dạng phân từ hiện tại).

