Bản dịch của từ Expel trong tiếng Việt
Expel
VerbVerb

Expel (Verb)
ɪkspˈɛl
ɪkspˈɛl
01
Khi cơ quan chính thức buộc một người phải rời khỏi trường học hoặc tổ chức; bị đuổi khỏi nơi đó theo quyết định của nhà trường hoặc cơ quan quản lý.
Officially make (someone) leave a school or other organization.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Expel (Verb)
ˈɛkspəl
ˈɛkˌspɛɫ
02
Chính thức loại bỏ một học sinh khỏi trường học hoặc đại học.
To officially remove a student from a school or university
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
