Bản dịch của từ Expel trong tiếng Việt

Expel

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expel(Verb)

ɪkspˈɛl
ɪkspˈɛl
01

Khi cơ quan chính thức buộc một người phải rời khỏi trường học hoặc tổ chức; bị đuổi khỏi nơi đó theo quyết định của nhà trường hoặc cơ quan quản lý.

Officially make (someone) leave a school or other organization.

正式驱逐某人离开学校或组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Expel (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Expel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Expelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Expelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Expels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Expelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ