expel
expel (Verb)
Nghĩa 01 · Khi cơ quan chính thức buộc một người phải rời khỏi trường học hoặc tổ chức; bị đuổi khỏi nơi đó theo quyết định của nhà trường hoặc cơ quan quản lý.
Khi cơ quan chính thức buộc một người phải rời khỏi trường học hoặc tổ chức; bị đuổi khỏi nơi đó theo quyết định của nhà trường hoặc cơ quan quản lý.
Officially make (someone) leave a school or other organization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của expel (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | expel |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | expelled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | expelled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | expels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | expelling |
Kết hợp từ của expel (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bị đuổi học be expelled from school | Anh ta bị đuổi học vì gian lận trong kỳ thi. He was expelled from school for cheating on the exam. |
bị đuổi học get expelled from school | Anh ta bị đuổi học vì gian lận trong kỳ thi. He got expelled from school for cheating on exams. |
expel (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chính thức loại bỏ một học sinh khỏi trường học hoặc đại học.
Chính thức loại bỏ một học sinh khỏi trường học hoặc đại học.
To officially remove a student from a school or university
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của expel (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bị đuổi học be expelled from school | Những học sinh nhiều lần bắt nạt bạn cùng lớp có thể bị đuổi học, vì vậy mọi người nên tôn trọng lẫn nhau. Students who repeatedly bully their classmates may be expelled from school, so everyone should respect one another. |
bị đuổi học get expelled from school | Nếu học sinh bắt nạt bạn cùng lớp, các em có thể bị đuổi học, vì vậy hành vi tử tế giúp mọi người xây dựng những mối quan hệ tốt đẹp. If students bully their classmates, they may get expelled from school, so kind behavior helps everyone build good relationships. |