Anh - Việt

Bản dịch của từ Lay trong tiếng Việt

lay

VerbAdjective

lay (Verb)

/lˈeɪ/
/ˈɫeɪ/
AI

Nghĩa 01

quy hoặc đặt một điều như trách nhiệm, lời khẳng định hay tiền cược vào ai hoặc việc gì

to state place or direct something such as blame a claim or a bet

Ví dụ
Maria sẽ quy trách nhiệm cho vấn đề nhà ở về tình trạng tội phạm gia tăng tại Detroit.Maria will lay the blame on housing for rising crime in Detroit.
Báo cáo không khẳng định mạng xã hội gây hại cho cử tri.The report does not lay claim to social media harming voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đẻ ra trứng, dùng cho chim, cá, côn trùng và một số loài động vật khác

to produce an egg

Ví dụ
Nhiều gà mái trong cộng đồng đẻ trứng cho các chương trình thực phẩm địa phương.Many community hens lay eggs for local food programs.
Một số gà mái nông thôn không đẻ đủ trứng cho các chương trình ăn trưa học đường.Some village hens do not lay enough eggs for school meal programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chuẩn bị hoặc sắp xếp thứ gì để sử dụng, đặc biệt là bày bàn ăn hoặc nhóm lửa

to prepare or arrange something for use especially a table or a fire

Ví dụ
Maria sẽ bày đĩa cho bữa tối của khu phố vào thứ Bảy.Maria will lay plates for the neighborhood dinner on Saturday.
Các tình nguyện viên đã không xếp ghế trước cuộc họp cộng đồng.Volunteers did not lay the chairs before the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

đặt hoặc để vật gì xuống ở tư thế nằm ngang hay phẳng một cách cẩn thận

to put something down carefully in a flat or horizontal position

Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng ngày mai, Maya sẽ đặt phẳng các phiếu khảo sát trên bàn.Maya will lay survey forms flat on the table during tomorrow's meeting.
Tình nguyện viên đã không đặt quần áo quyên góp nằm phẳng trên sàn.The volunteer did not lay donated clothes flat on the floor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của lay (Verb)

PHRASAL VERB + layPREPOSITIONlay + ADVERB
Kết hợp từ của lay
Collocation
Ví dụ

bày/đặt thứ gì đó ra; trình bày hoặc vạch ra điều gì đó

lay something out

Tại hội chợ cộng đồng, các tình nguyện viên bày một số đồ vật cho khách tham quan: bản đồ miễn phí, nước và ghế.

At the community fair, volunteers lay something out for visitors: free maps, water, and chairs.

lay (Adjective)

/lˈeɪ/
/ˈɫeɪ/
AI

Nghĩa 01

không thuộc giới tu sĩ hoặc không được đào tạo chuyên môn trong một lĩnh vực

not belonging to the clergy or to a particular profession nonprofessional

Ví dụ
Năm 2025, các tình nguyện viên không chuyên hỗ trợ Maya khảo sát an toàn khu phố.Lay volunteers supported Maya's survey on neighborhood safety in 2025.
Báo cáo này không do các nhà nghiên cứu không chuyên ở Đại học Stanford viết.The report was not written by lay researchers at Stanford.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh