lay
VerbAdjective
lay (Verb)
/lˈeɪ/
/ˈɫeɪ/
AI
Ví dụ
Maria sẽ quy trách nhiệm cho vấn đề nhà ở về tình trạng tội phạm gia tăng tại Detroit.Maria will lay the blame on housing for rising crime in Detroit.
Báo cáo không khẳng định mạng xã hội gây hại cho cử tri.The report does not lay claim to social media harming voters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều gà mái trong cộng đồng đẻ trứng cho các chương trình thực phẩm địa phương.Many community hens lay eggs for local food programs.
Một số gà mái nông thôn không đẻ đủ trứng cho các chương trình ăn trưa học đường.Some village hens do not lay enough eggs for school meal programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria sẽ bày đĩa cho bữa tối của khu phố vào thứ Bảy.Maria will lay plates for the neighborhood dinner on Saturday.
Các tình nguyện viên đã không xếp ghế trước cuộc họp cộng đồng.Volunteers did not lay the chairs before the community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng ngày mai, Maya sẽ đặt phẳng các phiếu khảo sát trên bàn.Maya will lay survey forms flat on the table during tomorrow's meeting.
Tình nguyện viên đã không đặt quần áo quyên góp nằm phẳng trên sàn.The volunteer did not lay donated clothes flat on the floor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của lay (Verb)
PHRASAL VERB + layPREPOSITIONlay + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bày/đặt thứ gì đó ra; trình bày hoặc vạch ra điều gì đó lay something out | Tại hội chợ cộng đồng, các tình nguyện viên bày một số đồ vật cho khách tham quan: bản đồ miễn phí, nước và ghế. At the community fair, volunteers lay something out for visitors: free maps, water, and chairs. |
lay (Adjective)
/lˈeɪ/
/ˈɫeɪ/
AI
Nghĩa 01
không thuộc giới tu sĩ hoặc không được đào tạo chuyên môn trong một lĩnh vực
not belonging to the clergy or to a particular profession nonprofessional
Ví dụ
Năm 2025, các tình nguyện viên không chuyên hỗ trợ Maya khảo sát an toàn khu phố.Lay volunteers supported Maya's survey on neighborhood safety in 2025.
Báo cáo này không do các nhà nghiên cứu không chuyên ở Đại học Stanford viết.The report was not written by lay researchers at Stanford.
Từ tiếng Việt gần nghĩa