Bản dịch của từ Laying trong tiếng Việt

Laying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laying(Verb)

lˈeɪɪŋ
lˈeɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “lay”, thường dùng để chỉ hành động đặt, để, đặt xuống hoặc đẻ (trứng), đang diễn ra hoặc như một danh từ chỉ hành động đó.

Present participle and gerund of lay.

放置的进行时

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Laying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Laid

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Laid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Laying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ