Bản dịch của từ Laying trong tiếng Việt

Laying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laying (Verb)

lˈeɪɪŋ
lˈeɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “lay”, thường dùng để chỉ hành động đặt, để, đặt xuống hoặc đẻ (trứng), đang diễn ra hoặc như một danh từ chỉ hành động đó.

Present participle and gerund of lay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ