Bản dịch của từ Display trong tiếng Việt
Display
VerbNoun

Display (Verb)
dɪˈspleɪ
dɪˈspleɪ
01
Thể hiện, trưng bày hoặc khoe cái gì đó cho người khác thấy; cho mọi người nhìn thấy một cách rõ ràng.
Display, show off.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Display (Noun)
dɪsplˈei
dɪsplˈei
01
Một buổi trình diễn, chương trình hoặc sự kiện được dàn dựng để giải trí công chúng; biểu diễn trước khán giả.
A performance, show, or event staged for public entertainment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một thiết bị điện tử dùng để trình bày hình ảnh hoặc dữ liệu bằng cách hiển thị lên màn hình (ví dụ: màn hình máy tính, màn hình TV, màn hình điện thoại).
An electronic device for the visual presentation of data or images.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
