Anh - Việt

Bản dịch của từ Data trong tiếng Việt

data

Noun

data (Noun)

/ˈdeɪ.tə/
/ˈdeɪ.t̬ə/
/dæt̬.ə/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp thông tin, số liệu hoặc sự kiện thu thập được để phân tích, tham khảo hoặc xử lý.

Data.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội thu thập dữ liệu người dùng cho các mục đích quảng cáo được nhắm mục tiêu.Social media platforms collect user data for targeted advertising purposes.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu xã hội để hiểu xu hướng hành vi trực tuyến.Researchers analyze social data to understand trends in online behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong tin học) Các thông tin, số liệu hoặc nội dung được biểu diễn dưới dạng có cấu trúc (ví dụ: chữ, số, hình ảnh, âm thanh) để máy tính có thể lưu trữ, truyền tải hoặc xử lý.

(computing) A representation of facts or ideas in a formalized manner capable of being communicated or manipulated by some process.

Ví dụ
Cuộc khảo sát thu thập dữ liệu quý giá về việc sử dụng mạng xã hội.The survey collected valuable data on social media usage.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu để hiểu các mẫu hành vi xã hội.Researchers analyzed the data to understand social behavior patterns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tập hợp các quan sát, thông tin hoặc số liệu được ghi lại và thường được trình bày theo một dạng có cấu trúc (ví dụ: bảng, file, cơ sở dữ liệu) để phân tích hoặc tham khảo.

(collectively) Recorded observations that are usually presented in a structured format.

Ví dụ
Dữ liệu khảo sát cho thấy tỷ lệ thất nghiệp tăng.The survey data showed a rise in unemployment rates.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu thu thập từ điều tra dân số.Researchers analyzed the data collected from the population census.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Trong ngữ cảnh điện thoại di động, “data” chỉ dữ liệu kỹ thuật số được truyền qua mạng di động (mạng của nhà mạng) thay vì qua Wi‑Fi — tức là việc dùng Internet qua 3G/4G/5G để lướt web, gửi/nhận hình ảnh, xem video, dùng ứng dụng, v.v.

(mobile telephony) Ellipsis of mobile data: digital information transmitted using the cellular telephone network rather than Wi-Fi.

Ví dụ
Anh ấy dùng hết dữ liệu của mình để xem video trên điện thoại.He used up all his data streaming videos on his phone.
Ứng dụng mạng xã hội tiêu tốn nhiều dữ liệu khi sử dụng.The social media app consumes a lot of data when in use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của data (Noun)

SingularPlural

data

data

Kết hợp từ của data (Noun)

... OF DATA + dataADJECTIVE + dataVERB + datadata + VERBPHRASESPREPOSITIONdata + NOUN
Kết hợp từ của data
Collocation
Ví dụ

thiết lập dữ liệu

set data

Khảo sát đã thiết lập dữ liệu về việc sử dụng mạng xã hội ở thanh thiếu niên năm 2023.

The survey set data on social media usage among teenagers in 2023.

mảnh dữ liệu

piece data

Dữ liệu xã hội cho thấy sự gia tăng tham gia cộng đồng năm ngoái.

The social piece data showed a rise in community engagement last year.

dữ liệu lớn

mass data

Phân tích dữ liệu lớn giúp hiểu xu hướng mạng xã hội trong giới trẻ.

Mass data analysis helps understand social media trends among young people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh