Anh - Việt

Bản dịch của từ Telephony trong tiếng Việt

telephony

Noun

telephony (Noun)

/təlˈɛfəni/
/tˈɛləfˌoʊni/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc việc sử dụng điện thoại (hệ thống và kỹ thuật liên quan đến gọi điện thoại, truyền tin thoại qua mạng).

Hoạt động hoặc việc sử dụng điện thoại (hệ thống và kỹ thuật liên quan đến gọi điện thoại, truyền tin thoại qua mạng).

The working or use of telephones.

Ví dụ
Điện thoại đã cải thiện giao tiếp trong các mạng xã hội như Facebook và WhatsApp.Telephony has improved communication in social networks like Facebook and WhatsApp.
Điện thoại không thay thế các cuộc trò chuyện trực tiếp trong giao tiếp xã hội.Telephony does not replace face-to-face conversations in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh