Bản dịch của từ Working trong tiếng Việt

Working

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working(Verb)

wˈɜːkɪŋ
ˈwɝkɪŋ
01

Việc làm hoặc tham gia vào một nhiệm vụ nào đó

Taking action or engaging in a task

从事工作或参与任务的行为

Ví dụ
02

Hoạt động hoặc vận hành để thực hiện một nhiệm vụ đã định

An activity or operation carried out to accomplish a specific task.

为了完成特定任务而进行的操作或运作。

Ví dụ
03

Có việc làm hoặc được tuyển dụng

Got a job

找到一份工作或受雇

Ví dụ

Working(Adjective)

wˈɜːkɪŋ
ˈwɝkɪŋ
01

Hoạt động hoặc vận hành trong dịch vụ

To operate or carry out a specific task.

正常运行或在工作中

Ví dụ
02

Tham gia tích cực vào công việc hoặc hoạt động nào đó

Taking action to complete a task or participate in a mission.

执行任务或参与一项工作

Ví dụ
03

Có chức năng hoặc mục đích đã định sẵn

There is a job opportunity.

具备特定功能或用途

Ví dụ

Working(Noun)

wˈɜːkɪŋ
ˈwɝkɪŋ
01

Một ví dụ về công việc, dự án hoặc nhiệm vụ được thực hiện

Actions taken to accomplish a specific task.

为了完成特定任务而进行的行动或操作

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc điều kiện của việc làm hoặc tham gia vào một công việc nào đó

Taking action to complete a task or get involved in a mission.

受雇或从事某项任务的状态或情况

Ví dụ
03

Nỗ lực hoặc cố gắng hướng tới một mục tiêu hoặc kết quả cụ thể

There is a job available.

为实现特定目标或结果而付出的劳动或努力

Ví dụ