Bản dịch của từ Stiff trong tiếng Việt

Stiff

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stiff (Adjective)

stɪf
stˈɪf
01

Không dễ uốn, không mềm; cứng, rắn và giữ nguyên hình dạng khi bị uốn hoặc ép.

Not easily bent or changed in shape; rigid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy một trạng thái khó chịu đến mức mạnh hoặc quá mức; thường chỉ cảm giác đau, căng cứng, tê cứng hoặc khó cử động do mệt mỏi, lạnh, chấn thương hoặc căng thẳng.

Having a specified unpleasant feeling to an extreme extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mô tả cảm giác hoặc mức độ rất mạnh, nghiêm trọng hoặc gay gắt (không nhẹ nhàng, không khoan nhượng).

Severe or strong.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stiff (Noun)

stɪf
stˈɪf
01

Từ lóng chỉ một thi thể, xác chết (người đã chết).

A dead body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đội dự bị của câu lạc bộ thể thao; đội thứ hai gồm các cầu thủ không thường xuyên đá chính, sẵn sàng thay thế khi cần.

A sports club's reserve team.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người khô khan, cổ hủ và thiếu tính thú vị; thường là người bảo thủ, cư xử quá nghiêm túc và không cởi mở với những điều mới mẻ.

A boring, conventional person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stiff (Verb)

stɪf
stˈɪf
01

Cố tình phớt lờ hoặc bỏ mặc ai; đối xử lạnh nhạt, thiếu lịch sự với người khác (ví dụ: không chào, không trả lời hoặc không quan tâm đến người đó như để coi thường).

Ignore (someone) deliberately; snub.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giết người (mạng từ ai đó); làm cho ai đó chết, thường là theo cách có chủ ý.

Kill (someone)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lừa hoặc chây ì trả tiền, để người khác mất tiền hoặc bị thiệt hại về tiền bạc (ví dụ: lừa ai đó không trả tiền, bùng tiền).

Cheat (someone) out of something, especially money.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ