Anh - Việt

Bản dịch của từ Severely trong tiếng Việt

severely

Adverb

severely (Adverb)

/səvˈɪɹli/
/səvˈɪɹli/
AI

Nghĩa 01

rất, vô cùng; ở mức độ nghiêm trọng hoặc mạnh mẽ (dùng để nhấn mạnh mức độ của tình huống, hành động hoặc trạng thái)

extremely or very.

Ví dụ
Đại dịch đã ảnh hưởng nặng nề đến nền kinh tế.The pandemic has severely impacted the economy.
Cuộc biểu tình đã bị chính quyền đàn áp mạnh mẽ.The protest was severely suppressed by the authorities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách rất nghiêm trọng hoặc tệ; gây hậu quả nặng nề, nghiêm trọng

in a very bad or serious way.

Ví dụ
Đại dịch ảnh hưởng đến nền kinh tế một cách nghiêm trọng.The pandemic affected the economy severely.
Cuộc biểu tình bị cơ quan chức năng đàn áp một cách nghiêm trọng.The protest was suppressed severely by the authorities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của severely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

severely

nghiêm trọng

more severely

nghiêm trọng hơn

most severely

nghiêm trọng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh